hy lạp tiếng anh là gì

3/23/2019 · Cây bàng tiếng anh là gì ? Cây bàng trong tiếng anh có nghĩa là : Terminalia catappa. Bài viết tiếng anh về cây bàng What is Terminalia catappa. Trong tiếng Anh, nó được gọi dưới tên Geranium do xuất xứ từ chữ Hy Lạp "geranos" nghĩa là con sếu, vì trái của loại cây này Đó là câu chuyện của doanh nhân Kostas, đến từ Hy Lạp, người sáng lập Trung Tâm Anh Ngữ GCE ( Global Citizen English ) tại Thành phố Di An - Bình Dương -Việt Nam. | CƠ SỞ DẠY TIẾNG ANH GCE DĨ AN, Trung Tâm Anh Ngữ Dĩ An - GCE cơ sở dạy tiếng anh ở Dĩ An, Bình Dương dạy giao tiếp, Toeic, Ielts, Toefl iBT. Với GCE là cơ sở La ngôn ngữ Hy lạp, người mà lịch sử sẽ luôn được đánh dấu bởi thần thoại về các vị thần, đến từ họ ngôn ngữ Ấn-Âu xuất sắc. Trong những khoảnh khắc này, bạn sẽ chỉ tìm thấy nó ở Hy Lạp, tuy nhiên, vào thời cổ đại cho đến khi người La Mã đến, nó đã thống trị một phần lớn châu Âu. Tên Hy Lạp cho nam giới Tra Cứu Khoản Vay Atm Online. Qua những bài học về từ vựng, những cấu trúc trong tiếng Anh theo chủ đề đã đăng nhiều lần trước, StudyTiengAnh đã liên tục được những phản hồi rất tích cực về cách học này từ mọi ngày hôm nay, bạn sẽ được tiếp tục biết đến một chủ đề vô cùng hữu dụng với khối kiến thức quốc tế đó là tên quốc gia bằng tiếng Anh để mở rộng kiến thức cho bản thân nhé .Do số lượng các nước khá nhiều mà bài viết này trong giới hạn nên chúng mình xin chỉ trình bày một quốc gia hết sức đặc biệt nhé. Mời các bạn học Tiếng Anh với tên quốc gia là “Hy lạp”. Chúc mọi người thành công nhé!!! Hy Lạp trong tiếng Anh 1. “Hy Lạp” trong Tiếng Anh là gì? Greece Cách phát âm /ɡriːs/ Định nghĩa Hy Lạp là tên chính thức của một quốc gia là Cộng hòa Hy Lạp, là một quốc gia có niên đại xa xưa cổ đại thuộc khu vực châu Âu, nằm ở phía nam của bán đảo Balkan, giáp với các nước Albania, Cộng hòa Macedonia và Bulgaria về phía bắc. Hy Lạp là một quốc gia có nhiều bán đảo và miền núi. Đất nước này có đường bờ biển lớn nhất châu Âu 13,676km do có nhiều hòn đảo trải dài khắp lãnh thổ. Loại từ trong Tiếng Anh Là danh từ tên riêng chỉ một quốc gia. Và danh từ này được viết hoa trong tiếng anh trong mỗi trường hợp. Do là danh từ nên có thể giữ nhiều vị trí trong câu mệnh đề. We visited and consolidated topics on world cultural history in central and northern Greece. Chúng tôi đã đến thăm chuyến du lịch và củng cố các chuyên đề về lịnh sử văn hóa thế giới ở miền trung và miền bắc Hy Lạp. She never missed a trip or a reunion, even when we had to travel as far as Greece in the distance. Cô ấy không bao giờ bỏ lỡ một chuyến du lịch nào hay một cuộc hội ngộ, ngay cả khi chúng tôi phải đi ra nước ngoài xa xôi ở tận vùng đất Hy Lạp. 2. Cấu trúc và cách sử dụng từ “Hy Lạp” trong tiếng Anh Hy Lạp trong tiếng Anh [TỪ ĐƯỢC DÙNG LÀM TRẠNG NGỮ TRONG CÂU] Traveling to Greece, we can stop in Athens, where there are many attractive tourist activities such as admiring a peninsula surrounded by four high mountains forming a basin, the most favorable weather conditions. Du lịch Hy Lạp, chúng ta có thể dừng chân ở Athens, nơi có nhiều hoạt động du lịch hấp dẫn như chiêm ngưỡng một bán đảo được bao quanh bởi bốn ngọn núi cao tạo thành một lưu vực, điều kiện thời tiết thuận lợi nhất. Từ “Greece” trong câu được sử dụng như một trạng ngữ của câu. Located at the southernmost point of Cape Sounion in Attica Greece, we cannot ignore there is an ancient temple dedicated to the god Poseidon located on a hilltop, surrounded by ancient, ancient and mysterious walls. Nằm ở điểm cực nam Cape Sounion thuộc Attica Hy Lạp , chúng ta không thể bỏ qua có một ngôi đền cổ dành riêng cho thần Poseidon nằm trên một đỉnh đồi, được bao quanh bởi những bức tường thành cổ kính, cổ kính và huyền bí. Từ “Greece” trong câu được sử dụng như một trạng ngữ của câu. [TỪ ĐƯỢC DÙNG LÀM CHỦ NGỮ TRONG CÂU] Greece is a country with many mountainous lands which are almost completely surrounded by the Mediterranean Sea with more than thousands of islands with mild winters and long, hot and dry summers. Hy Lạp là một quốc gia có nhiều vùng đất miền núi gần như hoàn toàn bao quanh toàn lãnh thổ bởi biển Địa Trung Hải có hơn hàng ngàn hòn đảo có mùa đông ôn hòa và mùa hè dài, nóng và khô. Từ “Greece” trong câu được sử dụng với mục đích làm chủ ngữ trong câu. Like the rest of the culturally rich country, the capital of Greece – Athens was built on an ancient civilization based on the design of great citadels and great architecture long. Giống như phần còn lại của đất nước có nền văn hóa phong phú, thủ đô của Hy Lạp – Athens được xây dựng trên nền văn minh cổ đại có từ lâu đời dựa trên thiết kế những tòa thành, kiến trúc vĩ đại có từ rất lâu. Từ “Greece” trong câu được sử dụng với mục đích làm chủ ngữ trong câu. [TỪ ĐƯỢC DÙNG LÀM TÂN NGỮ TRONG CÂU] Easter is the biggest religious holiday in Muslim countries and is more important for most people in Greece than Christmas. Lễ Phục sinh là ngày lễ tôn giáo lớn nhất với những quốc gia hồi giáo và là lễ kỷ niệm quan trọng đối với hầu hết người dân thuộc quốc gia Hy Lạp hơn cả lễ Giáng sinh. Từ “Greece” được dùng trong câu với nhiệm vụ làm tân ngữ cho câu. Religion is an indispensable part of the lives of people in Greece. Tôn giáo là một phần quan trọng không thể thiếu đối với cuộc sống người dân ở Hy Lạp . Từ “Greece” được dùng trong câu với nhiệm vụ làm tân ngữ cho câu. [TỪ ĐƯỢC DÙNG LÀM BỔ NGỮ CHO TÂN NGỮ TRONG CÂU] Gifting in this country has only one meaning because the heart does not have to be expensive, so giving something of great value can burden the donation and make the people of Greece uncomfortable. Quà tặng ở quốc gia này chỉ mang một một ý nghĩa vì tấm lòng không cần phải đắt tiền nên việc tặng thứ gì đó có giá trị lớn có thể gây gánh nặng cho được tặng và làm cho người dân quốc gia Hy Lạp không thoải mái. Từ “Greece” làm bổ ngữ cho tân ngữ “has only one meaning because the heart does not have to be expensive, so giving something of great value can burden the donation and make the people of Greece uncomfortable” Hy Lạp trong tiếng Anh Hi vọng với bài viết này, StudyTiengAnh đã giúp bạn hiểu hơn về đất nước Hy Lạp trong tiếng Anh nhé!!! Người ta cho rằngnhững người chạy trốn khỏi Syria để vào Hy Lạp đã băng qua Thổ Nhĩ Kỳ, nơi mà họ không phải đối mặt với những đe dọa về tính all, the argument runs,those fleeing Syria mostly cross into Greece from Turkey, where they face no physical được đưa vào Hy Lạp khoảng năm 490 TCN như là thức ăn cho ngựa của quân đội Ba was introduced into Greece in 490 BC over 2500 years ago as fodder for the army's horses and nhiên, số người qua Evros vào Hy Lạp đã tăng lên kể từ khi hải quân tăng cường tuần tra trên biển Aegean vào năm the number of people attempting to cross Evros into Greece has increased since naval patrols intensified in the Aegean Sea in và EU nhất trí đẩy nhanh các cuộc đàm phán thành viên trong tháng ba như là một phần của một thỏa thuận về cắtTurkey and the EU agreed to speed up membership talks in March aspart of an accord on curbing migrant flows into quả câm mưu của Eumenes là Rome tuyên chiến với Macedonia năm 171 trước Công nguyên,As a result of Eumenes's intrigues Rome declared war on Macedon in 171 BC,Mọi con mắt của giớitài chính đang tập trung vào Hy Lạp và những quốc gia nợ nần chồng chất khác trong eyes of the financial world are on Greece and other heavily indebted euro-zone năm 1941, phe Đồng minh vào Hy Lạp một thời gian ngắn, và anh Nicolas được thả khỏi in 1941, the Allied army briefly entered Greece and Nicolas was released from người đã vượt biên giới từ Thổ Nhĩ Kỳ vào Hy Lạp, trong đó hơn một nửa- khoảng người- là người 800,000 people have crossed from Turkey to Greece; among them, more than half- about 455,000- are Kỳ đang là nhà đầutư nước ngoài lớn nhất vào Hy Lạp. Kim ngạch song phương của hai nước lên tới 4,5 tỉ is the largest foreign investor in Greece; direct foreign investmentin Greece was about $ billion in được đưa vào Hy Lạp khoảng năm 490 TCN như là thức ăn cho ngựa của quân đội Ba came to Greece around 490 being used as a horse feed for Persian trẻ em trong dòng người tị nạn đang tăng lên, chiếmtới 38% tổng số người từ Thổ Nhĩ Kỳ vào Hy Lạp trong năm number of children among refugees has been on the rise,reaching 38 per cent of the total arrivals from Turkey to Greece in góp cho một công ty đầu tư bấtđộng sản nhằm đầu tư độc quyền vào Hy Lạp, để mua cổ phần tăng vốn,With a set contribution to a real estateinvestment company aiming to invest exclusively in Greece, to acquire shares in share capital increase,Năm 1870, chính phủ Hy Lạp đã bãi bỏ tất cả các trường học Ý tại quầnđảo Ionia được sáp nhập vào Hy Lạp sáu năm trước 1870, the Greek government abolished all Italian schools in the Ionian islands,which had been annexed to Greece six years là một khe cắm tuyệt vời nếu bạn thực sự vào Mythology Hy a great series, especially if you're into Greek mythology at góp cho một công ty đầu tư bất động sảnnhằm đầu tư độc quyền vào Hy Lạp, để mua cổ phần tăng vốn,With a contribution of at least 400,000 euros to a real estateinvestment company which aims to invest exclusively in Greece, to acquire shares in share capital increase,Rất nhiều tác phẩm của Aeschylus chịu sự ảnh hưởng từ cuộc xâm lược của quân Ba Tư vào Hy Lạp, cuộc chiến tranh xảy raMany of Aeschylus' works were influenced by the Persian invasion of Greece, which took place during his 1870, chính phủ Hy Lạp đã bãi bỏ tất cả các trường học Ý tại quầnđảo Ionia được sáp nhập vào Hy Lạp sáu năm trước 1870, the Greek government abolished all Italian schools in the Ionian islands,Người tị nạn từSyria, Afghanistan và Iraq vẫn chiếm gần 90% tổng số người nhập cư vào Hy from Syria,Afghanistan and Iraq still make up almost 90% of arrivals in Elaia- Kalamas kết thúc, chấm dứt cuộc tiến côngkhông mấy hiệu quả của người Ý vào Hy Battle of Elaia-Kalamas ends and the Italians end their futile offensive in di dân vàngười tị nạn đã vượt biên giới vào Hy Lạp năm ngoái, trả tiền cho những băng nhóm đưa lậu để chở họ đi từ Thổ Nhĩ Kỳ trên những chiếc thuyền mong 850,000 migrants and refugees crossed into Greece last year, paying smuggling gangs to ferry them over from Turkey in frail di dân vàngười tị nạn đã vượt biên giới vào Hy Lạp năm ngoái, trả tiền cho những băng nhóm đưa lậu để chở họ đi từ Thổ Nhĩ Kỳ trên những chiếc thuyền mong 850,000 migrants and refugees crossed into Greece last year, paying smuggling gangs to ferry them over from Turkey in frail 346 TCN người Thebes thỉnh cầu vua xứ Macedonia là Philippos II giúp họ đánh quân Phocis, tạo cơ hội cho Vương quốc MacedoniaIn 346 BCE the Thebans appealed to Philip II of Macedon to help them against the Phocians,thus drawing Macedon into Greek affairs for the first Philippos II thân chinh kéo quân vào Hy Lạp, buộc các thành bang Hy Lạp phải thành lập liên minh chống lại ông- do Athena và Thebes lãnh summer 339 BC,Philip therefore led his army into Greece, prompting the formation of an alliance of Greek states opposed to him, led by Athens and 1947, trong khi viện trợ quân sự củaMỹ đã bắt đầu chảy vào Hy Lạp để ngăn ngừa một sự xâm lược nhằm lật đổ[ chính quyền], Mỹ đã khánh thành kế hoạch phục hồi Âu Châu ERP- European Recovery Plan.In the year 1947,while military assistance began to flow into Greece to ward off subversive aggression, the inaugurated the European Recovery PlanERP.Ngoài ra, ngay cảkhi có thể ngăn chặn được cuộc tiến công của Đức vào Hy Lạp, họ vẫn không thể tận dụng được tình thế bằng một chiến dịch phản công qua even ifthey had been able to block the German advance into Greece, they would have been unable to exploit the situation by a counterthrust across the Balkans. Nhiều bạn thắc mắc tên tiếng anh của các nước trên thế giới gọi như thế nào. Liên quan đến chủ đề này, Vui cười lên sẽ giúp các bạn biết nước Hy Lạp tiếng anh là gì, phiên âm và cách đọc như thế nào. Đồng thời, Vuicuoilen cũng sẽ đưa ra tên của một số quốc gia phổ biến khác để các bạn tham khảo khi muốn gọi tên. Nước Ý tiếng anh là gì Nước Bồ Đào Nha tiếng anh là gì Nước Séc-bi-a tiếng anh là gì Nước Slovenia tiếng anh là gì Nước Tây Ba Nha tiếng anh là gì Nước Hy Lạp tiếng anh Nước Hy Lạp tiếng anh viết là Greece, phiên âm đọc là /ɡriːs/ Greece /ɡriːs/ phát âm đúng từ Greece các bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn vài lần sau đó kết hợp với đọc phiên âm là có thể dễ dàng phát âm được đúng từ. Nếu bạn chưa biết đọc phiên âm của từ Greece thì có thể xem bài viết Hướng dẫn đọc phiên âm tiếng anh để biết cách đọc nhé. Ngoài ra, có một lưu ý nhỏ đó là Greece là tên quốc gia tên riêng nên khi viết các bạn hãy viết hoa chữ cái đầu tiên G. Nước Hy Lạp tiếng anh là gì Phân biệt Greece và Greek Nhiều bạn hay bị nhầm lẫn giữa Greece và Greek, hai từ này không không giống nhau về nghĩa. Greece là tên của nước Hy Lạp trong tiếng anh, còn Greek để chỉ những thứ thuộc về nước Hy Lạp như là người Hy Lạp, văn hóa Hy Lạp, tiếng Hy Lạp. Nếu bạn muốn nói về nước Hy Lạp thì phải dùng từ Greece chứ không phải Greek. Nước Hy Lạp tiếng anh là gì Tên của một số quốc gia khác trên thế giới Belarus / nước Bê-la-rútYemen / nước Y-ê-menEast Timor Timor Leste /ˌiːst nước Đông Ti-moTunisia / nước Tuy-ni-diScotland / nước Sờ-cốt-lenBrazil /brəˈzɪl/ nước Bờ-ra-xinBulgaria / nước Bun-ga-riGeorgia / nước Gờ-ru-di-aUkraine /juːˈkreɪn/ nước U-cờ-rai-naChina / nước Trung QuốcJamaica / nước Jam-mai-caHungary / nước Hung-ga-ryJordan / nước Gióc-đanSomalia / nước Sô-ma-liUnited Kingdom / vương quốc Anh bao gồm nước Anh, Scotlen, xứ Wale và bắc IrelandSlovenia / nước Sờ-lo-ven-ni-aDemocratic Republic of the Congo / əv nước Cộng hòa dân chủ Công GôCroatia / nước Cờ-roat-ti-aArgentina / nước Ác-hen-ti-naVietnam /ˌvjetˈnæm/ nước Việt NamZambia / nước Dăm-bi-aParaguay / nước ParaguayNamibia / nước Nam-mi-bi-aKazakhstan / nước Ka-giắc-tanBolivia / nước Bô-li-vi-aKenya / nước Ken-ny-aNew Zealand /ˌnjuː nước Niu-di-lânCzech Republic /ˌtʃek rɪˈpʌblɪk/ nước Cộng hòa SécIndonesia / nước In-đô-nê-si-aPakistan / nước Pa-kit-tanAustralia / nước ÚcIran /ɪˈrɑːn/ nước I-ranSwitzerland / nước Thụy SỹTaiwan /taɪˈwɑːn/ nước Đài LoanIvory Coast / ˈkəʊst/ nước Bờ Biển NgàTanzania / nước Tan-za-ni-aNepal /nəˈpɔːl/ nước Nê-panColombia / nước Cô-lôm-bi-aFrance /frɑːns/ nước PhápLibya / nước Li-bi-aBangladesh / nước Băng-la-đétFinland / nước Phần LanCuba / nước Cuba Như vậy, nếu bạn thắc mắc nước Hy Lạp tiếng anh là gì thì câu trả lời là Greece, phiên âm đọc là /ɡriːs/. Khi viết từ này bạn luôn phải viết hoa chữ cái dầu tiên G vì đây là tên riêng. Bên cạnh từ Greece còn có từ Greek các bạn hay bị nhầm lẫn, Greek nghĩa là người Hy Lạp hoặc tiếng Hy Lạp chứ không phải nước Hy Lạp. Bài viết ngẫu nhiên cùng chủ đề

hy lạp tiếng anh là gì