huy chương tiếng anh là gì

huy chương trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ huy chương sang Tiếng Anh. Từ điển Việt Anh. huy chương. medal. ông ta được tặng nhiều huy chương do đã đóng góp đáng kể cho nền điện ảnh nước nhà he has been awarded many medals in recognition of his Khi học ở Tiếng Anh Mỗi Ngày (TAMN), bạn sẽ không: Không học vẹtKhông học để đối phó. Bởi vì có một cách học tốt hơn: học để thật sự giỏi tiếng Anh,để khả năng dùng được và tạo ra kết quả trong học tập và công việc. Xem thêm: điện Thoại Bàn Tiếng Anh Là Check 'huy chương' translations into English. Look through examples of huy chương translation in sentences, listen to pronunciation and learn grammar. Vào năm 1908, Úc thắng Anh Quốc để giành huy chương vàng với tỉ số 32-3. In 1908, Vào tháng 9, tướng Groves được bổ nhiệm làm chỉ huy chương Tra Cứu Khoản Vay Atm Online. Huy Chương Tiếng Anh Là Gì. Did you win a medal or something . Like it on facebook, +1 on google, tweet it or share this question on other . Huy chương hay huân chương là một tấm kim loại nhỏ, phẳng và tròn đôi khi có hình oval được điêu khắc, đúc, tôi, chạm một phù hiệu, chân dung, hoặc hình . Huy chương volume_up medal insignia ; Huy chương vàng volume_up gold medal. Con giành huy chương hay gì? Like it on facebook, +1 on google, tweet it or share this question on other . Diễn đàn cồ việt đăng nhập; Huy chương volume_up medal insignia ; Có gì tách huy chương vàng từ huy chương bạc chỉ đơn giản là. Tiếng Anh Easy Phát huy Tiếng Anh là gì? from Huy chương hay huân chương là một tấm kim loại nhỏ, phẳng và tròn đôi khi có hình oval được điêu khắc, đúc, tôi, chạm một phù hiệu, chân dung, hoặc hình . huy lệ huy âm huy bút huy hiệu huy hoắc huy động huy hoàng huy thạch . Em muốn hỏi bảng tổng sắp huy chương thế vận hội dịch sang tiếng anh thế nào? Huy chương volume_up medal insignia ; Con giành huy chương hay gì? Here are many translated example sentences containing với huy . Có gì tách huy chương vàng từ huy chương bạc chỉ đơn giản là. Huy chương = noun medal medal ông ta được tặng nhiều huy chương do đã đóng góp đáng kể cho nền điện ảnh nước nhà he has been awarded many medals in . The obverse features a stylised eucalyptus tree in the centre, with its branches reaching to the edge of the medal. Em muốn hỏi bảng tổng sắp huy chương thế vận hội dịch sang tiếng anh thế nào? Huy chương vàng volume_up gold medal. Competitors from the south korea led the bronze medal count with 84 in the general medal table. Huy chương hay huân chương là một tấm kim loại nhỏ, phẳng và tròn đôi khi có hình oval được điêu khắc, đúc, tôi, chạm một phù hiệu, chân dung, hoặc hình . Check 'huy chương' translations into english. The obverse features a stylised eucalyptus tree in the centre, with its branches reaching to the edge of the medal. Huy chương volume_up medal insignia ; Learn english apprendre le français 日本語学習 学汉语 한국어 배운다. Có gì tách huy chương vàng từ huy chương bạc chỉ đơn giản là. Con giành huy chương hay gì? Diễn đàn cồ việt đăng nhập; Here are many translated example sentences containing với huy . Did you win a medal or something . Huy chương = noun medal medal ông ta được tặng nhiều huy chương do đã đóng góp đáng kể cho nền điện ảnh nước nhà he has been awarded many medals in . Huy chương in english ; Did you win a medal or something . Here are many translated example sentences containing với huy . Con giành huy chương hay gì? Tiếng Anh Easy Phát huy Tiếng Anh là gì? from Like it on facebook, +1 on google, tweet it or share this question on other . Check 'huy chương' translations into english. Learn english apprendre le français 日本語学習 学汉语 한국어 배운다. Em muốn hỏi bảng tổng sắp huy chương thế vận hội dịch sang tiếng anh thế nào? Con giành huy chương hay gì? Có gì tách huy chương vàng từ huy chương bạc chỉ đơn giản là. Huy chương hay huân chương là một tấm kim loại nhỏ, phẳng và tròn đôi khi có hình oval được điêu khắc, đúc, tôi, chạm một phù hiệu, chân dung, hoặc hình . Here are many translated example sentences containing với huy . Con giành huy chương hay gì? Did you win a medal or something . Like it on facebook, +1 on google, tweet it or share this question on other . Con giành huy chương hay gì? Huy chương in english ; Huy chương vàng volume_up gold medal. Huy chương = noun medal medal ông ta được tặng nhiều huy chương do đã đóng góp đáng kể cho nền điện ảnh nước nhà he has been awarded many medals in . Learn english apprendre le français 日本語学習 学汉语 한국어 배운다. huy lệ huy âm huy bút huy hiệu huy hoắc huy động huy hoàng huy thạch . Huy chương hay huân chương là một tấm kim loại nhỏ, phẳng và tròn đôi khi có hình oval được điêu khắc, đúc, tôi, chạm một phù hiệu, chân dung, hoặc hình . Con giành huy chương hay gì? The obverse features a stylised eucalyptus tree in the centre, with its branches reaching to the edge of the medal. Có gì tách huy chương vàng từ huy chương bạc chỉ đơn giản là. Huy chương đồng volume_up bronze medal ; Huy chương vàng volume_up gold medal. The obverse features a stylised eucalyptus tree in the centre, with its branches reaching to the edge of the medal. Competitors from the south korea led the bronze medal count with 84 in the general medal table. Like it on facebook, +1 on google, tweet it or share this question on other . Huy chương = noun medal medal ông ta được tặng nhiều huy chương do đã đóng góp đáng kể cho nền điện ảnh nước nhà he has been awarded many medals in . NghÄ©a Cá»§a Tá» Chỉ Huy Trưởng Tiếng Anh Là Gì, Chỉ Huy Trưởng from Did you win a medal or something . Em muốn hỏi bảng tổng sắp huy chương thế vận hội dịch sang tiếng anh thế nào? Huy chương = noun medal medal ông ta được tặng nhiều huy chương do đã đóng góp đáng kể cho nền điện ảnh nước nhà he has been awarded many medals in . Được bổ nhiệm làm chỉ huy chương trình được gọi là dự án manhattan. Huy chương đồng volume_up bronze medal ; Here are many translated example sentences containing với huy . Learn english apprendre le français 日本語学習 学汉语 한국어 배운다. Huy chương in english ; The obverse features a stylised eucalyptus tree in the centre, with its branches reaching to the edge of the medal. Did you win a medal or something . The obverse features a stylised eucalyptus tree in the centre, with its branches reaching to the edge of the medal. huy lệ huy âm huy bút huy hiệu huy hoắc huy động huy hoàng huy thạch . Competitors from the south korea led the bronze medal count with 84 in the general medal table. Huy chương hay huân chương là một tấm kim loại nhỏ, phẳng và tròn đôi khi có hình oval được điêu khắc, đúc, tôi, chạm một phù hiệu, chân dung, hoặc hình . Con giành huy chương hay gì? Check 'huy chương' translations into english. Em muốn hỏi bảng tổng sắp huy chương thế vận hội dịch sang tiếng anh thế nào? Here are many translated example sentences containing với huy . Huy chương đồng volume_up bronze medal ; Huy chương in english ; Có gì tách huy chương vàng từ huy chương bạc chỉ đơn giản là. Huy chương vàng volume_up gold medal. công ty chúng tôi được đặt tên là Huy chương Kim Silver Souvenir Medal with Ribbon It' s a popular gift in our company which is named Metal Medals. được làm bằng kim loại và được sử dụng cho bất kỳ trò chơi nào- Huy chương Tuỳ chỉnh Đẹp, Huy chương Tùy chỉnh Được thực hiện có thể được sử dụng cho bóng đá, bóng rổ, cầu lông, chạy, nhảy và bơi lội và vân Souvenir Medal with Customer Ribbon which is made by metal and be used to any games- Beautiful Custom Medals, Metal Custom Made Medallions could used for football, basketball, badminton, running, jumping and swimming and so hạn như, chân kim loại, huy chương, Keychains, mở chai, tủ lạnh nam châm, tiền xu lưu niệm, vành đai khóa và lưu niệm kim loại khác và các sản phẩm khuyến mãi với chất lượng cao và giá cả thuận as, metal pins, medals, Keychains, Bottle Opener, fridge magnet, souvenir coins, Belt Buckle and other metal souvenir and promotion products with High quality and favorable hạn như, chân kim loại, huy chương, Trolley Keychain, mở chai, tủ lạnh nam châm, tiền xu lưu niệm, vành đai khóa và lưu niệm kim loại khác và các sản phẩm khuyến mãi với chất lượng cao và giá cả thuận as, metal pins, medals, Trolley Keychain, Bottle Opener, fridge magnet, souvenir coins, Belt Buckle and other metal souvenir and promotion products with High quality and favorable hạn như, chân kim loại, huy chương, chữ lồng Da chuỗi Key, mở chai, tủ lạnh nam châm, tiền xu lưu niệm, vành đai khóa và lưu niệm kim loại khác và các sản phẩm khuyến mãi với chất lượng cao và giá cả thuận as, metal pins, medals, Monogrammed Leather Key chain, bottle opener, fridge magnet, souvenir coins, belt buckle and other metal souvenir and promotion products with High quality and favorable hạn như, chân kim loại, huy chương, chuỗi ký tự Da chính, mở nắp chai, nam châm tủ lạnh, tiền xu lưu niệm, khóa dây và các sản phẩm lưu niệm bằng kim loại khác và khuyến mãi với chất lượng cao và giá cả thuận as, metal pins, medals, Monogrammed Leather Key chain, bottle opener, fridge magnet, souvenir coins, belt buckle and other metal souvenir and promotion products with High quality and favorable lưu niệm trong chương trình giao chương kỷ niệm" 90 năm ngày sinh Georgi Dimitrov".Medal"to the 90th anniversary of the birth of Georgiy Dimitrov".Huy chương kỷ niệm" 90 năm ngày sinh Georgi Dimitrov" for the 90th Anniversary of the Birth of Georgi Dmitrov, chương kỷ niệm" 90 năm ngày sinh Georgi Dimitrov" medal"90th anniversary of the birth of Georgi Dimitrov"1974.Quá trình huy chương vàng lưu niệm của chúng tôi có thể được chết vỏ và process of our Gold Souvenir Medals can be die casiting and ảnh và trồng cây lưu niệm trong chương kim loại chất lượng huy chương này với mạ nickel cao là một món đồ lưu niệm thật!This Metal Medals quality item with high gloss nickel plating is a real keepsake!Huy chương của Lewis để kỷ niệm 200 bàn thắng trong 199 lần ra Medal to commemorate 200 league goals in 199 đó anh lên chúc mừng vàchụp ảnh lưu niệm với anh bạn đã giành huy chương vàng we screamed and congratulated himas if he would won an olympic gold vực lưu niệm, lĩnh vực huy hiệu, lĩnh vực điện mạch và lĩnh vực field, badge field, electric circuitry field and carpentry tôi chuyên sản xuất Huy chương Giải thưởng, có thể được sử dụng cho quà lưu niệm, như Thế vận are specialized in producing Award Medals, could be used for souvenirs, like Olympic of Alexander kỷ niệm của Liên Xô mô tả Huy chương Vàng Yuri A. Gagarin do FAI thành commemorative stamp depicting Yuri A. Gagarin Gold Medal established by they won the silver medal in chương được chuyển đến Tower of London, vào ngày 02 tháng 7 năm 2012 để lưu medals were transferred to the Tower of London vaults on 2 July 2012 for qua 141 trận đấu sôi nổi, hấp dẫn,Ban tổ chức đã trao huy chương và cờ lưu niệm cho các cặp đôi thi đấu xuất sắc 141 exciting and attracting matches,the Organizing Committee presented medals and souvenir flags to the best competitive couples. Ví dụ về đơn ngữ The obverse features a stylised eucalyptus tree in the centre, with its branches reaching to the edge of the medal. He is one of only a handful of civilians to have received the medal. Medals and similar awards are stolen for resale, private collection or ransom; some are destroyed for gold bullion. The medal in its current format is made of silver gilt and awarded with a 5000 prize. The team won all eight games and won the gold medal. My thing was not to win a bronze medal for myself, it was about upholding the team. In each category no more than one gold, silver or bronze medal is awarded. Getting the bronze medal is a step forward in my career and a good feeling. The girls' first team was placed third overall in a very tight finish to take the bronze medal for the tournament. Although the players got a bronze medal from the competition, the government had showed little or no regard for them initially. I've kept saying for 35 years, this was my gold medal in hospitality. But with three top-tiered squads still to compete, the gold medal was still very much up for grabs. Judges were impressed and awarded it a gold medal. You've got to keep doing it and you win another gold medal. Some even having to sell off their gold medal to survive. Hơn A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y

huy chương tiếng anh là gì