đồng nghĩa với biết ơn
Động từ. hiểu và ghi nhớ công ơn của người khác đối với mình. tỏ lòng biết ơn. biết ơn cha mẹ. Đồng nghĩa: hàm ân, hàm ơn. Trái nghĩa: bội ơn, vô ơn.
- Từ đồng nghĩa với bảo vệ là: ngăn cản, che chở, che chắn, phòng vệ, giữ gìn,… - Từ đồng nghĩa với biết ơn là: nhớ ơn,mang ơn, đội ơn, hàm ơn, lễ phép, vâng lời,… - Từ đồng nghĩa với béo là: mập, bự, đầy đặn, béo phì, to, ….
Lòng biết ơn nuôi dưỡng sự đồng cảm. Một người đã nhận thức sâu sắc và trân trọng những gì mình đang có trong khi người khác thì không, đó chính là lòng biết ơn. Việc mà cảm thấy biết ơn vì có đồ ăn ngon, có thể làm việc, có sức khỏe,.. chính là nguồn cảm
Tra Cứu Khoản Vay Atm Online. Câu hỏi đòng nghĩa với biết ơn là gì Đồng nghĩa với biết ơn là gì? Xem chi tiết trái nghĩa với biết ơn là gì Xem chi tiết sogoku 5 tháng 3 2020 lúc 1415 tìm bốn từ đòng nghĩa và trái nghĩa với từ"hạnh phúc" Xem chi tiết tìm từ đòng nghĩa với từ cho Xem chi tiết Tìm 2 từ đòng nghĩa với từ rộn rã và đặt câu Xem chi tiết đồng nghĩa với biết ơn ..............................................................................Từ trái nghĩa với biết ơn.................................................................................. Xem chi tiết các bạn ơi giúp mình nhanh câu này với nghĩa của từ chiến sĩ an ninh là gì làm ơn nhanh lên nhé Xem chi tiết Trái nghĩa với từ nhọc nhằn là gì Ai biết chỉ mình với nha Xem chi tiết 1 đòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa của từ thiên nhiên a Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người .b Chỉ có những gì con người tạo ra .c Chỉ có một số thứ tồn tại xung quanh con người .d Tất cả những gì không do con người tạo ra . Xem chi tiết
đồng nghĩa với biết ơn