đồng cu tác dụng được với dung dịch
Dịch vụ thẻ. Tận hưởng và trải nghiệm những ưu đãi đẳng cấp và hấp dẫn cùng thẻ BIDV. BIDV và VSIP ký kết Hợp đồng tín dụng tài trợ Dự án đầu tư xây dựng Khu công nghiệp VSIP III - Bình Dương BIDV và VNPAY ký kết hợp tác toàn diện Xem chi tiết. Tin về BIDV
Câu 24: Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch FeSO 4 và Fe 2 (SO 4 ) 3 , thu được kết tủa X. Cho X tác dụng với dung dịch HNO 3 dư thu được dung dịch chứa muối A. Fe(NO 3 ) 2 và NaNO 3. B. Fe(NO 3 ) 3. C. Fe(NO 3 ) 3 và NaNO 3. D. Fe(NO 3 ) 2
Lượng CO 2 hấp thụ vào dung dịch NaOH thu được dung dịch X. Chia X thành 2 phần bằng nhau: - Phần 1: Cho tác dụng với dung dịch CaCl 2 dư thu được 7,5 gam kết tủa. - Phần 2: Cho tác dụng với dung dịch CaCl 2 dư đun nóng thu được 8,5 gam kết tủa. Giá trị của m là
Tra Cứu Khoản Vay Atm Online. Câu hỏi Cho Cu dư tác dụng với dung dịch A g N O 3 thu được dung dịch X. Cho Fe dư tác dụng với dung dịch X được dung dịch Y. Dung dịch Y chứa A. F e N O 3 2 B. F e N O 3...Đọc tiếp Xem chi tiết Cho Cu dư tác dụng với dung dịch AgNO3 thu được dung dịch X. Cho Fe dư tác dụng với dung dịch X được dung dịch Y. Dung dich Y chứa A. FeNO32. B. FeNO33 C. FeNO32, CuNO32 dư D. FeNO33, CuNO32 dưĐọc tiếp Xem chi tiết Ứng với công thức phân tử C3H6O2, có x đồng phân làm quỳ tím hóa đỏ; y đồng phân tác dụng được với dung dịch NaOH, nhưng không tác dụng với Na; z đồng phân vừa tác dụng được với dung dịch NaOH và vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 và t đồng phân vừa tác dụng được với Na, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3. Nhận định nào dưới đây là sai A. x 1 B. y 2 C. z 0 D. t tiếp Xem chi tiết Ứng với công thức phân tử C3H6O2, có x đồng phân làm quỳ tím hóa đỏ; y đồng phân tác dụng được với dung dịch NaOH, nhưng không tác dụng với Na; z đồng phân vừa tác dụng được với dung dịch NaOH và vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 và t đồng phân vừa tác dụng được với Na, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3. Nhận định nào dưới đây là sai? A. x 1 B. y 2 C. z 0 D. t 2Đọc tiếp Xem chi tiết Ứng với công thức phân tử C3H6O2, có x đồng phân làm quỳ tím hóa đỏ; y đồng phân tác dụng được với dung dịch NaOH, nhưng không tác dụng với Na; z đồng phân vừa tác dụng được với dung dịch NaOH và vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 và t đồng phân vừa tác dụng được với Na, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3. Nhận định nào dưới đây là sai? A. x 1 B. y 2 C. z 0 D. t 2Đọc tiếp Xem chi tiết Ứng với công thức phân tử C3H6O2, có x đồng phân làm quỳ tím hóa đỏ; y đồng phân tác dụng được với dung dịch NaOH, nhưng không tác dụng với Na; z đồng phân vừa tác dụng được với dung dịch NaOH và vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 và t đồng phân vừa tác dụng được với Na, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3. Nhận định nào dưới đây là sai? A. x 1 B. y 2 C. z 0 D. t 2Đọc tiếp Xem chi tiết Ứng với công thức phân tử C3H6O2, có x đồng phân làm quỳ tím hóa đỏ, y đồng phân tác dụng được với dung dịch NaOH, nhưng không tác dụng với Na; z đồng phân vừa tác dụng được với dung dịch NaOH và vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 và t đồng phân vừa tác dụng được với Na, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3. Nhận định nào dưới đây là sai? A. x 1 B. y 2 C. z 0 D. t tiếp Xem chi tiết Ứng với công thức phân tử C3H6O2, có x đồng phân làm quỳ tím hóa đỏ; y đồng phân tác dụng được với dung dịch NaOH, nhưng không tác dụng với Na; z đồng phân vừa tác dụng được với dung dịch NaOH và vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 và t đồng phân vừa tác dụng được với Na, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3. Nhận định nào dưới đây là sai? A. t 2 B. x 1 C. z 0 D. y 2Đọc tiếp Xem chi tiết Cho Cu dư tác dụng với dung dịch FeNO33 được dung dịch X. Cho AgNO3 dư tác dụng với dung dịch X được dung dịch Y. Cho Fe dư tác dụng với dung dịch Y được hỗn hợp kim loại Z. Số phản ứng xảy ra là A. 6 B. 7 C. 5 D. 4Đọc tiếp Xem chi tiết
Hóa học lớp 8 - Từ điển Phương trình hóa họcHợp chất Đồng II Clorua CuCl2 - Hóa học lớp 8Hợp chất Đồng II Clorua CuCl2 - Cân bằng phương trình hóa học được VnDoc sưu tầm và đăng tải. Tổng hợp tất cả các phản ứng hóa học của Đồng Cu và Hợp chất của Đồng đã học trong chương trình Cấp 2, Cấp 3 giúp bạn dễ dàng cân bằng phương trình hóa học và học tốt môn Hóa hơn. Mời các bạn cùng tham khảo tài liệu dưới đâyHợp chất Sắt III clorua FeCl3 - Cân bằng phương trình hóa họcHợp chất khác của Sắt Fe - Cân bằng phương trình hóa họcPhản ứng hóa học của Đồng Cu - Cân bằng phương trình hóa họcHợp chất Đồng II Sunfat CuSO4 - Cân bằng phương trình hóa họcPhản ứng hóa học CuCl2 + 2NaOH → CuOH2 + 2NaCl - Cân bằng phương trình hóa họcPhản ứng hóa học CuCl2 + 2NaOH → CuOH2 + 2NaClĐiều kiện phản ứng- Nhiệt độ thực hiện phản ứng- Cho NaOH vào ống nghiệm chứa dung dịch tượng nhận biết phản ứng- NaOH tan trong dung dịch và tạo kết tủa màu có biết- Tương tự muối clorua như FeCl2, AlCl3… khi cho vào dung dịch NaOH đều tạo thành kết dụ minh họaVí dụ 1 Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CuCl2 đển khi kết tủa không tạo thêm nữa thì dừng lại. Lọc kết tủa rồi đem nung đến khối lượng không đổi. Thu được chất rắn nào sau đâyA. CuO B. Cu2OC. Cu D. CuOH2Đáp án AHướng dẫn giảiPhương trình hóa họcCuCl2 + 2NaOH → CuOH2 + 2NaClCuOH2 → CuO + H2OVí dụ 2 Chất tác dụng được với dung dịch CuCl2 làA. NaOH B. NaClC. Na2SO4 D. NaNO3Đáp án AHướng dẫn giảiCuCl2 + 2NaOH → CuOH2 + 2NaClVí dụ 3 Trường hợp nào sau đây có phản ứng tạo sản phẩm là chất kết tủa màu xanh?A. Cho Al vào dung dịch Cho Zn vào dung dịch Cho dung dịch KOH vào dung dịch Cho dung dịch NaOH vào dung dịch án DHướng dẫn giảiCho NaOH vào CuCl2 tạo kết tủa CuOH2 màu ứng hóa học CuCl2 + 2KOH → CuOH2↓ + 2KCl - Cân bằng phương trình hóa họcPhản ứng hóa học CuCl2 + 2KOH → CuOH2↓ + 2KClĐiều kiện phản ứng- Nhiệt độ thực hiện phản ứng- Cho KOH vào ống nghiệm chứa dung dịch tượng nhận biết phản ứng- KOH tan trong dung dịch và tạo kết tủa màu có biết- Tương tự muối clorua như FeCl2, AlCl3… khi cho vào dung dịch kiềm đều tạo thành kết dụ minh họaVí dụ 1 Chất tác dụng được với dung dịch CuCl2 làA. KOH B. KClC. K2SO4 D. KNO3Đáp án AHướng dẫn giảiPhương trình hóa học CuCl2 + 2KOH → CuOH2 + 2KClVí dụ 2 Cho 200g dung dịch KOH 5,6% vào dung dịch CuCl2 dư, sau phản ứng thu được lượng chất kết tủa làA. 19,6g B. 9,8gC. 4,9g D. 17,4gĐáp án BHướng dẫn giảiCuCl2 + 2KOH 0,2 → CuOH2 0,1 mol + 2KClVí dụ 3 Cho từ từ dung dịch NaOH vào CuCl2 dư thu được kết tủa có màuA. xanh B. nâu đỏC. trắng D. vàngĐáp án AHướng dẫn giảiKhi cho từ từ NaOH vào CuCl2 tạo CuOH2 kết tủa ứng hóa học CuCl2 + CaOH2 → CuOH2↓ + CaCl2 - Cân bằng phương trình hóa họcPhản ứng hóa học CuCl2 + CaOH2 → CuOH2↓ + CaCl2Điều kiện phản ứng- Nhiệt độ thực hiện phản ứng- Cho CaOH2 vào ống nghiệm chứa dung dịch tượng nhận biết phản ứng- CaOH2 tan trong dung dịch và tạo kết tủa màu có biết- Tương tự muối clorua như FeCl2, AlCl3… khi cho vào dung dịch kiềm đều tạo thành kết dụ minh họaVí dụ 1 Cho dung dịch KOH vào ống nghiệm đựng dung dịch FeCl3, hiện tượng quan sát được làA. Có kết tủa trắng Có khí thoát Có kết tủa đỏ Kết tủa màu trắnĐáp án CHướng dẫn giảiFeCl3 + 3KOH → FeOH3↓ + 3KCl. FeOH3 kết tủa đỏ dụ 2 Dung dịch tác dụng được với các dung dịch FeNO32, CuCl2 làA. Dung dịch CaOH2B. Dung dịch HClC. Dung dịch CaNO32D. Dung dịch CaCl2Đáp án AHướng dẫn giảiVì FeNO32 + CaOH2 → FeOH2↓ + CaNO32CuCl2 + CaOH2 → CuOH2 + CaCl2Ví dụ 3 Để nhận biết 3 lọ mất nhãn đựng 3 dung dịch CuCl2, FeCl3, MgCl2 ta dùngA. Quỳ tímB. Dung dịch BaNO32C. Dung dịch AgNO3D. Dung dịch KOHĐáp án DHướng dẫn giảiKhi cho KOH vào ống nghiệm 3 ống nghiệm, ống nghiệm nào thấy xuất hiện kết tủa màu xanh là chứa CuCl2, ống nghiệm nào có kết tủa màu đỏ nâu là FeCl3, ống nào có kết tủa trắng là + 2KOH → CuOH2↓ + 2KClFeCl3 + 3KOH → FeOH3 + 3KClMgCl2 + 2KOH → MgOH2 + 2KClPhản ứng hóa học CuCl2 + BaOH2 → CuOH2↓ + BaCl2 - Cân bằng phương trình hóa họcPhản ứng hóa học CuCl2 + BaOH2 → CuOH2↓ + BaCl2Điều kiện phản ứng- Nhiệt độ thực hiện phản ứng- Cho BaOH2 vào ống nghiệm chứa dung dịch tượng nhận biết phản ứng- BaOH2 tan trong dung dịch và tạo kết tủa màu có biết- Tương tự muối clorua như FeCl2, AlCl3… khi cho vào dung dịch kiềm đều tạo thành kết dụ minh họaVí dụ 1 Cho các dãy chất NH4Cl, AlCl3, MgCl2, FeCl3, NaCl. Số chất tác dụng với lượng dư dung dịch BaOH2 tạo thành kết tủa làA. 1 B. 2C. 3 D. 4Đáp án CHướng dẫn giảiSố chất tác dụng với BaOH2 tạo kết tủa là AlCl3, MgCl2, + 3BaOH2 → 2FeOH3 + 3BaCl2MgCl2 + BaOH2 → MgOH2 + BaCl22AlCl3 + 3BaOH2 → 2AlOH3 + 3BaCl2Ví dụ 2 Cặp chất nào sau đây không thể tồn tại trong 1 dung dịch phản ứng với nhau?A. CuCl2 và BaOH2B. KCl và Na2SO4C. CaCl2 và NaNO3D. BaSO4 và H2SO4Đáp án AHướng dẫn giảiVì CuCl2 + BaOH2 → CuOH2↓ + BaCl2Ví dụ 3 Cho 171g dung dịch BaOH2 10% vào dung dịch CuCl2 dư, sau phản ứng thu được lượng chất kết tủa làA. 19,6g B. 4,9gC. 9,8g D. 17,4gĐáp án CHướng dẫn giảiCuCl2 + BaOH2 0,1 → CuOH2 0,1 mol + BaCl2mCuOH2 = 0,1. 98 = 9,8gPhản ứng hóa học CuCl2 + 2NH3 + 2H2O → CuOH2 + 2NH4Cl - Cân bằng phương trình hóa họcPhản ứng hóa học CuCl2 + 2NH3 + 2H2O → CuOH2 + 2NH4ClĐiều kiện phản ứng- Nhiệt độ thực hiện phản ứng- Cho dung dịch NH3 vào ống nghiệm chứa dung dịch tượng nhận biết phản ứng- Dung dịch mất màu và tạo kết tủa CuOH2 màu có biết- Dung dịch amoniac có khả năng làm kết tủa nhiều hidroxit kim loại khi tác dụng với dung dịch muối của chúngVí dụ minh họaVí dụ 1 Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch CuCl2 khuấy đều đến khi có dư, ta thấy hiện tượngA. Ban đầu thấy xuất hiện kết tủa, dung dịch mất mầu xanh, sau một thời gian kết tủa tan dần tạo dung dịch xanh thẫmB. Thấy xuất hiện kết tủa, dung dịch mất màu xanhC. Dung dịch từ từ mất màu Dung dịch trong án AHướng dẫn giảiVì ban đầu 2NH3 + CuCl2 + H2O → 2NH4Cl + CuOH2. Dung dịch CuCl2 có màu xanh, CuOH2 là chất rắn màu xanh. Nên sau phản ứng trên thì dung dịch mất màu và xuất hiện kết tủa xanh. CuOH2 có khả năng tan trong NH3 nên tác dụng với NH3 theo phản ứng CuOH2 + 4NH3 → CuNH34OH2Ví dụ 2 Có 4 dung dịch muối riêng biệt CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3. Nếu thêm dung dịch KOH dư, rồi thêm tiếp dung dịch NH3 dư vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được làA. 1. B. 2. D. án CHướng dẫn giảiVì khi cho các muối này tác dụng với dung dịch KOH thì thu được kết tủa CuOH2, ZnOH2, FeOH3, AlOH3 nhưng khi cho NH3 vào thì CuOH2 và ZnOH2 tạo phức với dụ 3 NH3 phản ứng được với nhóm chất nào sau các điều kiện coi như có đủ?A. FeO; PbO; NaOH; H2SO4B. O2; Cl2; CuO; HCl; CuCl2C. CuO; KOH; HNO3; CuCl2D. Cl2; FeCl3; KOH; HClĐáp án BPhản ứng hóa học CuCl2 + AgNO3 → CuNO32 + AgCl↓ - Cân bằng phương trình hóa họcPhản ứng hóa học CuCl2 + AgNO3 → CuNO32 + AgCl↓Điều kiện phản ứng- Nhiệt độ thực hiện phản ứng- Cho dung dịch AgNO3 vào ống nghiệm chứa dung dịch tượng nhận biết phản ứng- Dung dịch mất màu và tạo kết tủa AgCl kết tủa có biết- Muối Clorua FeCl2, MgCl2, KCl …. và axit clohidric HCl có thể phản ứng được với AgNO3 tạo kết tủa dụ minh họaVí dụ 1 Cho các chất Fe, HCl, AgNO3, CuCl2, FeNO32. Số cặp chất tác dụng với nhau là ?A. 5 B. 4C. 6 D. 7Đáp án DHướng dẫn giảiCó 7 cặpFe + 2HCl → FeCl2 + H2Fe + 2AgNO3 → FeNO32 + 2AgFe + CuCl2 → FeCl2 + CuHCl + AgNO3 → AgCl + HNO3AgNO3 + FeNO32 → FeNO33 + Ag↓2AgNO3 + CuCl2 → 2AgCl + CuNO32Ví dụ 2 Trộn 2 dung dịch nào sau đây sẽ không xuất hiện kết tủa?A. BaCl2, Na2SO4B. Na2CO3, BaOH2C. BaCl2, AgNO3D. NaCl, K2SO4Đáp án DHướng dẫn giảiVì A tạo kết tủa BaSO4, B tạo kết tủa BaCO3, C tạo kết tủa dụ 3 Cho 0,1 mol dung dịch CuCl2 vào AgNO3 dư thu được m gam kết tủa. Giá trị của m làA. 14,35g B. 28,7gC. 43,05g D. 57,4gĐáp án BHướng dẫn giảiCuCl2 0,1 + 2AgNO3 → CuNO32 + 2AgCl↓ 0,2 molmAgCl = 0,2. 143,5 = 28, ứng hóa học CuCl2 + Ag2SO4 → CuSO4 + AgCl↓ - Cân bằng phương trình hóa họcPhản ứng hóa học CuCl2 + Ag2SO4 → CuSO4 + AgCl↓Điều kiện phản ứng- Nhiệt độ thực hiện phản ứng- Cho dung dịch Ag2SO4 vào ống nghiệm chứa dung dịch tượng nhận biết phản ứng- Dung dịch mất màu và tạo kết tủa AgCl kết tủa có biết- Muối Clorua FeCl2, MgCl2, KCl …. và axit clohidric HCl có thể phản ứng được với Ag2SO4 tạo kết tủa ứng hóa học CuCl2 + H2S → CuS↓ + HCl - Cân bằng phương trình hóa họcPhản ứng hóa học CuCl2 + H2S → CuS↓ + HClĐiều kiện phản ứng- Nhiệt độ thực hiện phản ứng- Sục khí H2S vào ống nghiệm chứa dung dịch tượng nhận biết phản ứng- Xuất hiện kết tủa CuS màu có biết- Muối của các kim loại Cu, Ag, Pb như PbCl2, PbNO32, AgCl… tác dụng với H2S tạo kết tủa PbS, Ag2S màu dụ minh họaVí dụ 1 Cho các thí nghiệm1 Dẫn khí H2S dư qua dung dịch CuCl2.2 Dẫn khí CO2 dư qua dung dịch CaOH2.3 Dẫn khí NH3 dư qua dung dịch AlNO33.4 Dẫn hỗn hợp khí C2H2 và NH3 dư qua dung dịch trường hợp thu được kết tủa sau khi kết thúc phản ứng làA. 1 B. 2C. 3 D. 4Đáp án CHướng dẫn giảiPhản ứng 1 thu được CuS phản ứng 2 CO2 dư nên không có kết ứng 3 NH3 dư nên cho kết tủa ứng 4 cho kết tủa dụ 2 Có 6 dung dịch loãng của các muối NaCl, BaNO32, AgNO3, CuSO4, FeCl2, ZnCl2. Khi sục khí H2S vào các dung dịch muối trên, có bao nhiêu trường hợp có phản ứng tạo ra kết tủa?A. 1 B. 2C. 3 D. 4Đáp án BHướng dẫn giảiVì chỉ có AgNO3 và CuSO4 tạo kết tủa với dụ 3 Thuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt khí H2S với khí CO2?A. Dung dịch Dung dịch PbNO3 Dung dịch Dung dịch án BHướng dẫn giảiVì sục 2 khí qua PbNO32, khí làm dung dịch tạo ra kết tủa đen là ứng hóa học CuCl2 + Na2S → CuS↓ + 2NaCl - Cân bằng phương trình hóa họcPhản ứng hóa học CuCl2 + Na2S → CuS↓ + 2NaClĐiều kiện phản ứng- Nhiệt độ thực hiện phản ứng- Cho dung dịch Na2S vào ống nghiệm chứa dung dịch tượng nhận biết phản ứng- Xuất hiện kết tủa CuS màu có biết- Muối của các kim loại Cu, Ag, Pb như PbCl2, PbNO32, AgCl… tác dụng với Na2S tạo kết tủa PbS, Ag2S màu dụ minh họaVí dụ 1 Có 5 dung dịch loãng của các muối NaCl, NaNO3, PbNO32, CuCl2, FeCl2. Khi cho Na2S vào các dung dịch muối trên có bao nhiêu trường hợp sinh ra kết tủa?A. 1 B. 2C. 3 D. 4Đáp án BHướng dẫn giảiCó 2 muối là PbNO32, CuCl2 tác dụng với H2S tạo ra kết tủa là PbS và dụ 2 Phản ứng nào sau đây không thể xảy ra?A. FeS + 2HCl → FeCl2 + H2SB. CuS + 2HCl → CuCl2 + H2SC. H2S + PbNO32 → PbS + 2HNO3D. Na2S + PbNO32 → PbS + 2NaNO3Đáp án BHướng dẫn giảiVì CuS không tan trong dung dịch dụ 3 Cho sơ đồ sau X + Na2S → Y↓ + 2NaCl. X, Y lần lượt làA. CuS, CuNO32 B. CuNO32, CuSC. CuCl2, CuS D. CuS, CuCl2Đáp án CPhản ứng hóa học CuCl2 + K2S → CuS↓ + KCl - Cân bằng phương trình hóa họcPhản ứng hóa học CuCl2 + K2S → CuS↓ + KClĐiều kiện phản ứng- Nhiệt độ thực hiện phản ứng- Cho dung dịch K2S vào ống nghiệm chứa dung dịch tượng nhận biết phản ứng- Xuất hiện kết tủa CuS màu có biết- Muối của các kim loại Cu, Ag, Pb, Cd như PbCl2, PbNO32, AgCl… tác dụng với K2S tạo kết tủa PbS, Ag2S màu đen, CdS màu dụ minh họaVí dụ 1 Để đánh giá sự ô nhiễm kim loại nặng trong nước thải của một nhà máy, người ta lấy một ít nước, cô đặc rồi thêm dung dịch K2S vào thấy xuất hiện kết tủa màu vàng. Hiện tượng trên chứng tỏ nước thải bị ô nhiễm bởi ionA. Fe2+. B. Cu2+.C. Pb2+. D. Cd2+.Đáp án DHướng dẫn giảiVì Cd2+ + S2- → CdS↓vàngVí dụ 2 Cho các dung dịch không màu K2S, KI, KNO3, KCl. Chỉ dùng 1 thuốc thử nhận biết các dung dịchA. Quỳ tím B. AgNO3C. HCl D. BaCl2Đáp án BHướng dẫn giảiCho AgNO3 lần lượt vào các ống nghiệm chứa các dung dịch thấy ống 1 có kết tủa Ag2S màu đen, ống 2 có kết tủa AgI màu vàng, ống 3 KNO3 không tác dụng với AgNO3, ống 4 có kết tủa AgCl kết tủa dụ 3 Cho K2S dư vào 100ml dung dịch CuCl2 0,5M thu được m gam kết tủa. Giá trị của m làA. 9,6g B. 4,8gC. 2,4g D. 12gĐáp án BHướng dẫn giảinCuCl2 = 0,05 molK2S + CuCl2 0,05 → CuS 0,05 + 2KCl⇒ mCuS = 0,05. 96 = 4,8gPhản ứng hóa học CuCl2 + NaHS → CuS↓ + NaCl + HCl - Cân bằng phương trình hóa họcPhản ứng hóa học CuCl2 + NaHS → CuS↓ + NaCl + HClĐiều kiện phản ứng- Nhiệt độ thực hiện phản ứng- Cho dung dịch NaHS vào ống nghiệm chứa dung dịch tượng nhận biết phản ứng- Xuất hiện kết tủa CuS màu có biết- CuCl2 có thể tác dụng với Na2S, K2S, H2S tạo kết tủa CuS màu dụ minh họaVí dụ 1 Dung dịch CuCl2 phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào sau đây?A. H2S, NaHS, Na2S, H2SO4, NaOH, Fe, Zn, Mg, Al, Pb, FeOH2, PbNO32, án AHướng dẫn giảiVì Cu2+ + S2- → CuS↓Ví dụ 2 Cho dung dịch NaHS dư vào dung dịch CuCl2 thu được kết tủaA. CuS màu đenB. CuS màu xanhC. CuS màu vàngD. CuS màu án AHướng dẫn giảiPhương trình CuCl2 + NaHS → CuS↓ + NaCl + dụ 3 Cho NaHS dư vào 100ml dung dịch CuCl2 1M thu được m gam kết tủa. Giá trị của m làA. 9,6g B. 4,8gC. 2,4g D. 12gĐáp án AHướng dẫn giảiNaHS + CuCl2 0,1 → CuS 0,1 mol + HCl + NaCl⇒ mCuS = 0,05. 96 = 9,6gPhản ứng hóa học CuCl2 + Mg → MgCl2 + Cu - Cân bằng phương trình hóa họcPhản ứng hóa học CuCl2 + Mg → MgCl2 + CuĐiều kiện phản ứng- Nhiệt độ thực hiện phản ứng- Cho Mg vào ống nghiệm chứa dung dịch tượng nhận biết phản ứng- Mg tan dần trong dung có biết- Các kim loại đứng trước đồng trong dãy hoạt động như Fe, Al.. tác dụng muối CuCl2 đẩy Cu ra khỏi dụ minh họaVí dụ 1 Các kim loại nào sau đây đều phản ứng với dung dịch CuCl2?A. Na, Mg, Ag;B. Fe, Na, Mg;C. Ba, Mg, Hg;D. Na, Ba, án BHướng dẫn giảiCác kim loại Ag, Hg đứng sau Cu trong dãy hoạt động nên không thể đẩy Cu ra khỏi dụ 2 Cho 0,8 mol bột Mg vào dd chứa 0,6 mol FeCl3 và 0,2 mol CuCl2. Sau khi phản ứng kết thúc thu được chất rắn A và dd B cô cạn dd B thu được bao nhiêu gam chất rắn?A. 114,1gB. 104,7gC. 123,7gD. 29,6gĐáp án AHướng dẫn giảiMg + 2Fe3+ → Mg2+ + 2Fe2+0,3......0,6...................0,3....................0,6Mg + Cu2+ → Cu + Mg2+0,2....0,2..................0,2......0,2Mg + Fe2+ → Fe + Mg2+0,3....0,3...................0,3.....0,3⇒ B gồm FeCl2 0,3 molMgCl2 0,8 mol⇒ chất rắn = 114,1 gVí dụ 3 Cho hh X gồm 0,1 mol Fe và mol Al tác dụng với dd chứa 0,2 mol CuCl2 đến khi phản ứng hoàn toàn thấy khối lượng chất rắn tăng m gam. Giá trị của m làA. 7,3 gam B. 4,5 gamC. 12,8 gam D. 7,7 gamĐáp án AHướng dẫn giảiKhi cho hỗn hợp vào muối thì nhôm phản ứng trước2Al → 3Cu m tăng - = 1380,1 → 0,15 → 6,9Fe → Cu 80,05 ← 0,05 → 0,4⇒ m = 7,3Phản ứng hóa học 3CuCl2 + 2Al → 2AlCl3 + 3Cu - Cân bằng phương trình hóa họcPhản ứng hóa học 3CuCl2 + 2Al → 2AlCl3 + 3CuĐiều kiện phản ứng- Nhiệt độ thực hiện phản ứng- Cho Al vào ống nghiệm chứa dung dịch tượng nhận biết phản ứng- Al tan dần trong dung có biết- Các kim loại đứng trước đồng trong dãy hoạt động như Fe, Al.. tác dụng muối đồng đẩy Cu ra khỏi dụ minh họaVí dụ 1 Cho hợp kim Mg, Al, Ag vào dung dịch CuCl2. Sau phản ứng thu được hỗn hợp 3 kim loạiA. Cu, Al, Mg B. Ag, Mg, CuC. Al, Cu, Ag D. Mg, Cu, án CHướng dẫn giảiVì Ag không phản ứng với CuCl2. Mg và Al phản ứng với CuCl2 và Mg tham gia phản ứng trước, Mg hết thì Al bắt đầu tham gia phản ứng ⇒ hỗn hợp 3 kim loại sau phản ứng gồm Al, Cu, dụ 2 Khuấy đều hỗn hợp bột kim loại gồm Al và Fe trong dung dịch CuCl2, thu được đung dịch Y và chất rắn Z. Thêm vào Y dung dịch NaOH loãng dư, lọc kết tủa tạo thành rồi nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn T gồm hai oxit kim loại. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Hai oxit kim loại đó làA. Al2O3, Al2O3, Fe2O3, Al2O3, án AHướng dẫn giảiKhi cho Al và Fe vào CuCl2 được dung dịch Y gồm FeCl2 và AlCl3, chất rắn Z là Cu. Cho Y vào NaOH được 2 kết tủa là FeOH2 và AlOH3, nung thì được 2 oxit kim loại là Al2O3 và trìnhFe + CuCl2 → FeCl2 + Cu2Al + 3CuCl2 → 2AlCl3 + 3CuFeCl2 + 2NaOH → FeOH2 + 2NaClAlCl3 + 3NaOH → AlOH3 + 3NaCl2FeOH2 + 1/2O2 → Fe2O3 + 2H2O2AlOH3 → Al2O3 + 3H2OVí dụ 3 Cho 0,1 mol nhôm tác dụng vừa đủ với CuCl2. Khối lượng chất rắn thu được làA. 6,4g B. 3,2gC. 9,6g D. 4,8gĐáp án CHướng dẫn giải2Al + 3CuCl2 → 2AlCl3 + 3CuTheo PTHH ta có nCu = 3/2 nAl ⇒ nCu = 0,15 mol ⇒ mCu = 9,6gPhản ứng hóa học CuCl2 + Fe → FeCl2 + Cu - Cân bằng phương trình hóa họcPhản ứng hóa học CuCl2 + Fe → FeCl2 + CuĐiều kiện phản ứng- Nhiệt độ thực hiện phản ứng- Cho đinh sắt vào ống nghiệm chứa dung dịch tượng nhận biết phản ứng- Đinh sắt tan dần trong dung dịch và thấy có màu đỏ gạch bám vào đinh có biết- Các kim loại đứng trước đồng trong dãy hoạt động như Fe, Al... tác dụng muối đồng đẩy Cu ra khỏi dụ minh họaVí dụ 1 Cho hh X gồm 0,2 mol Fe và 0,1 mol Al tác dụng với dd chứa CuCl2 đến khi phản ứng hoàn toàn thấy khối lượng chất rắn tăng m gam. Giá trị của m làA. 7,3 gam B. 4,5 gamC. 12,8 gam D. 7,7 gamĐáp án DHướng dẫn giảiFe + CuCl2 → FeCl2 + Cu0,2 → 0,22Al + 3CuCl2 → 2AlCl3 + 3Cu0,1 → 0,15mtăng = 0,35. 64 – 0, - 0,1. 27 = 7,7gVí dụ 2 Tiến hành các thí nghiệm saua Cho kim loại Fe vào dung dịch CuCl2.b Cho FeNO32 tác dụng với dung dịch HCl.c Cho FeCO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng.d Cho Fe3O4 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, thí nghiệm tạo ra chất khí làA. 1 B. 2C. 3 D. 4Đáp án CHướng dẫn giảiCó 3 thí nghiệm tạo ra chất khí là b, c, dụ 3 Cho các kim loại Fe, Mg, Cu, AgNO3, CuCl2, FeNO32. Trong số các chất đã cho, số cặp chất có thể tác dụng với nhau làA. 6 B. 7C. 8 D. 9Đáp án CHướng dẫn giảiCó 8 cặp chất Fe + AgNO3; Mg + AgNO3; Cu + AgNO3; Fe + CuCl2; Mg + CuCl2; Mg + FeNO32; AgNO3 + CuCl2; AgNO3 + FeNO3 ứng hóa học CuCl2 + Zn → ZnCl2 + Cu - Cân bằng phương trình hóa họcPhản ứng hóa học CuCl2 + Zn → ZnCl2 + CuĐiều kiện phản ứng- Nhiệt độ thực hiện phản ứng- Cho thanh kẽm vào ống nghiệm chứa dung dịch tượng nhận biết phản ứng- Thanh kẽm tan dần trong dung dịch và có màu đỏ của đồng bám vào thanh có biết- Các kim loại đứng trước đồng trong dãy hoạt động như Fe, Al.. tác dụng muối đồng đẩy Cu ra khỏi dụ minh họaVí dụ 1 Cho hỗn hợp Mg, Ag, Zn vào dung dịch CuCl2 thu được hỗn hợp 3 kim loại. Hỗn hợp 3 kim loại sau phản ứng làA. Mg, Cu, Zn B. Ag, Cu, ZnC. Zn, Cu, Ag D. Zn, Mg, án CHướng dẫn giảiKhi cho 3 kim loại Mg, Zn, Ag thì có Mg và Zn tác dụng được với CuCl2 còn Ag không tác dụng được với CuCl2 ⇒ chất rắn sau phản ứng có Ag. Mà sau phản ứng có 3 kim loại nên Mg phản ứng trước sinh ra Cu và Zn còn dư sau phản dụ 2 Cho 6,5 gam kẽm tác dụng với dung dịch CuCl2 thu được m gam chất rắn. Giá trị của m làA. 3,2g B. 6,4gC. 9,6g D. 12,8gĐáp án BHướng dẫn giảiZn 0,1 + CuCl2 → ZnCl2 + Cu 0,1 molmCu = 0,1. 64 = 6,4gVí dụ 3 Cho hỗn hợp X gồm 0,1 mol Fe và 0,1 mol Zn tác dụng với dung dịch CuCl2 vừa đủ thu được chất rắn Y. Khối lượng của chất rắn Y làA. 12g B. 12,8gC. 12,9g D. 6,4gĐáp án BHướng dẫn giảiZn 0,1 + CuCl2 → ZnCl2 + Cu 0,1 molFe 0,1 + CuCl2 = FeCl2 + Cu 0,1 molmY = mCu = 0,1. 64 = 12, ứng điện phân CuCl2 → Cl2 + Cu - Cân bằng phương trình hóa họcPhản ứng điện phân CuCl2 → Cl2 + CuĐiều kiện phản ứng- Điện phân dung dịch với điện cực thực hiện phản ứng- Điện phân dung dịch tượng nhận biết phản ứng- Thấy có khí thoát ra ở dụ minh họaVí dụ 1 Điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ sau 1 thời gian thu được 0,32g Cu ở catot và khí X ở anot. Hấp thụ hoàn toàn khí X trên vào 200 ml dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường, sau phản ứng nồng độ còn lại của NaOH là 0,005M. Nồng độ ban đầu của dung dịch NaOH làA. 0,05M B. 0,1MC. 0,15M D. 0,2MĐáp án BHướng dẫn giảiCl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O0,005 → 0,01nNaOH ban đầu = nNaOH pư + nNaOH dư = 0,01 + 0,2. 0,005 = 0,02 mol⇒ CM NaOH = 0,1MVí dụ 2 Khi điện phân dung dịch CuCl2 bằng điện cực trơ trong một giờ với cường độ dòng điện 5 ampe. Khối lượng kim loại đồng giải phóng ở catot làA. 5,97g B. 2,98gC. 11,94g D. 5gĐáp án AHướng dẫn giảiÁp dụng công thức m = AIt/nF ⇒ mCu = = 5,97gVí dụ 3 Trong quá trình điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ thìA. Nồng độ của dung dịch CuCl2 không Nồng độ của dung dịch CuCl2 giảm Nồng độ của dung dịch CuCl2 tăng Màu xanh của dung dịch CuCl2 chuyển sang màu án B............................................Ngoài Hợp chất Đồng II Clorua CuCl2 - Cân bằng phương trình hóa học. Mời các bạn học sinh còn có thể tham khảo các đề thi học kì 1 lớp 8, đề thi học kì 2 lớp 8 các môn Toán, Văn, Anh, Lý, Địa, Sinh mà chúng tôi đã sưu tầm và chọn lọc. Với tài liệu lớp 8 sẽ giúp các bạn ôn tập tốt hơn. Chúc các bạn học tập tốt
Bài 22. Luyện tập chương II Kim loại lý thuyết trắc nghiệm hỏi đáp bài tập sgk Câu hỏi Đồng Cu tác dụng được với dung dịch Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch ? Xem chi tiết Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 ? Xem chi tiết Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X, cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl được muối Y. Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y. Kim loại M có thể là ? Xem chi tiết Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư. Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí hiđro ở đktc, dung dịch X và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là Cho H = 1, Fe = 56, Cu = 64 ? Xem chi tiết Cho 10 gam hỗn hợp các kim loại Mg và Cu tác dụng hết với dung dịch HCl loãng dư thu được 3,733 lít H2đkc. Thành phần % của Mg trong hỗn hợp là ? Xem chi tiết Cho các kim loại Ni, Fe, Cu, Zn; số kim loại tác dụng với dung dịch PbNO32 là ? Xem chi tiết Hỗn hợp X gồm Fe và Cu, trong đó Cu chiếm 43,24% khối lượng. Cho 14,8 gam X tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có V lít khí đktc bay ra. Giá trị của V là ? Xem chi tiết Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với ? Xem chi tiết Bé Bự 18 tháng 12 2020 lúc 2118 Cho 8,64g hỗn hợp A gồm 2 kim loại là Al và Cu tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch axit HCl 1M thu được 6,72 khí X đktc. aViết PTHH xác định khí X bTính thành phần % về khối lượng các kim loại trong A c Tính V giúp mình với các bạn ơi! cần gấp trong tối nay! mình cảm ơn! Xem chi tiết
đồng cu tác dụng được với dung dịch