đàng hoàng hay đàng hoàng

Đàng hoàng với người khác sẽ nhận được sự tôn trọng trong công việc - lẫn cuộc sống. Từ đồng nghĩa - trái nghĩa với đàng hoàng: Đồng nghĩa với đàng hoàng: => Tốt bụng, Lịch thiệp, Ngay thẳng v.v.. Trái nghĩa với đàng hoàng: => Mất dạy, Ngỗ ngược, Bất trị v.v.. Thế cho nên cái cơ hội kiếm lấy một người vợ đoàng hoàng , tử tế như mong ước của cha con gã là rất khó. Thế là từ đấy gã ít nghĩ đến việc cưới một cô vợ đoàng hoàng tử tế nữa. Vả lại cái lọ vốn mà cha con hắn bỏ những đồng tiền mồ hôi nước mắt vào để cho hắn có cơ hội cưới một cô vợ đoàng hoàng tử tế đã càng ngày càng bị vơi dần. Tra từ 'một cách đàng hoàng' trong từ điển Tiếng Anh miễn phí và các bản dịch Anh khác. bab.la - Online dictionaries, vocabulary, conjugation, grammar. share person; outlined_flag arrow_drop_down. Ngôn ngữ; en Hay bạn muốn học thêm từ mới? Sao không gộp chung cả hai nhỉ! Tra Cứu Khoản Vay Atm Online. Nhiều người thắc mắc Giải nghĩa từ đàng hoàng có nghĩa là gì? Bài viết hôm nay chiêm bao 69 sẽ giải đáp điều này. Bài viết liên quan Giải nghĩa từ thoăn thoắt có nghĩa là gì?Giải nghĩa từ hoàn cầu có nghĩa là gì?Giải nghĩa từ oái oăm có nghĩa là gì? Nội dung thu gọn1 Giải nghĩa từ đàng hoàng có nghĩa là gì? Đôi nét về đàng hoàng Giải nghĩa từ đàng hoàng có nghĩa là gì? Đặt câu với từ đàng hoàng Từ đồng nghĩa – trái nghĩa với đàng hoàng Giải nghĩa từ đàng hoàng có nghĩa là gì? Đôi nét về đàng hoàng Đàng có nghĩa là ngay thẳng – trung thực – chín có nghĩa là Người lớn. Giải nghĩa từ đàng hoàng có nghĩa là gì? Đàng hoàng có nghĩa là những người bản thân đã chín chắn – thẳng thắng – trung thực, nói năng cẩn thận – khéo léo cùng với đó là biết cách đối nhân xử thế, tốt bụng với mọi người và luôn cố gắng hòa thuận với mọi người. NHững người thành công là những người rất đàng hoàng vì họ trải qua môi trường giáo dục nghiêm khắc cùng với đó là luôn giao tiếp với những người cùng đẳng cấp nên học hỏi được nhiều lễ nghi cũng như rất lịch sự với người khác. Đặt câu với từ đàng hoàng Anh ấy rất đàng hoàng và lịch thiệp, mặc dù chức vụ thấp nhưng rất có cố hoàng với người khác sẽ nhận được sự tôn trọng trong công việc – lẫn cuộc sống. Từ đồng nghĩa – trái nghĩa với đàng hoàng Đồng nghĩa với đàng hoàng => Tốt bụng, Lịch thiệp, Ngay thẳng Trái nghĩa với đàng hoàng => Mất dạy, Ngỗ ngược, Bất trị Qua bài viết Giải nghĩa từ đàng hoàng có nghĩa là gì? của chúng tôi có giúp ích được gì cho các bạn không, cảm ơn đã theo dõi bài viết. Check Also Đồng nghĩa – Trái nghĩa với từ optimistic là gì? Nhiều người thắc mắc Đồng nghĩa – Trái nghĩa với từ optimistic là gì? Bài … Definition from Wiktionary, the free dictionary Jump to navigation Jump to searchContents 1 Vietnamese Etymology Pronunciation Adjective Vietnamese[edit] Etymology[edit] A hypercorrection of đàng hoàng, based on the assumption that both syllables are supposed to rhyme, thus causing regressive assimilation. Pronunciation[edit] Hà Nội IPAkey [ʔɗwaːŋ˨˩ hwaːŋ˨˩] Huế IPAkey [ʔɗwaːŋ˦˩ hwaːŋ˦˩] Hồ Chí Minh City IPAkey [ʔɗwaːŋ˨˩ waːŋ˨˩] Adjective[edit] đoàng hoàng Misconstruction of đàng hoàng Retrieved from " Categories Vietnamese terms with IPA pronunciationVietnamese lemmasVietnamese adjectivesVietnamese misconstructions Search About WordSense WordSense is a free dictionary containing information about the meaning, the spelling and answer the question What does đàng hoàng‎ mean?References The references include Wikipedia, Cambridge Dictionary Online and others. Details can be found in the individual This article is distributed under the terms of this license. WordSense is a fork of Wiktionary, a project of the Wikimedia Foundation. The list of authors can be seen on Wiktionary in the page history. The article was edited and supplemented. Latesthampster, lòn Scottish Gaelic, se koira älähtää, johon kalikka kalahtaa

đàng hoàng hay đàng hoàng