đi học tiếng trung là gì

Sở hữu chứng chỉ TOEIC là điều kiện cần để bạn có thể đi du học. Hầu hết các trường đại học yêu cầu điểm TOEIC khoảng 750+ đối với du học sinh. Cơ hội việc làm rộng mở: Tiếng Anh là điều kiện tiên quyết chính để bạn muốn tìm cho mình một công việc tốt Vậy, bài viết sau đây chính là dành cho bạn. Dưới đây là mục lục bài viết. Mình sẽ đan xen những tài liệu thú vị vào trong bài. Ngoài ra, còn có một video hướng dẫn học từ vựng tiếng Trung rất rất hay. Cùng đọc từ đầu nào. Bạn đang xem: Học tiếng trung giản thể Tôi chợt nhớ đến một người… Nga Sơn xứ Thanh với tôi cũng là một chốn đi về. Nhất là làng Điền Hộ. Cô sinh viên da màu Kalama Harris sinh năm 1964 là học trò của GSTS Nguyễn Tiến Hưng khóa học 1982-1986, sau này đã trở thành Thượng nghị sĩ và đương kim Phó Tổng Tra Cứu Khoản Vay Atm Online. Để có thể giao tiếp thành thạo tiếng Trung ta cần phải có 1 lượng từ vựng đủ lớn. Và hôm nay, blog toihoctiengtrung sẽ giới thiệu cho bạn 500 từ ghép tiếng Trung Bồi được sử dụng thường từ tiếng Hoa này dành cho các bạn đi Đài Loan hoặc muốn học tiếng Trung nhanh chóng. Có 3 cột là số thứ tự, cách viết và phiên âm + nghĩa. Trong phiên âm có hướng dẫn phát âm tiếng Trung bồi. STT Chữ viết Phiên âm tiếng Trung bồi + Nghĩa 1 我們 wǒ men ủa mân chúng tôi. 2 什麼 shén me sấn mơ cái gì, hả. 3 知道 zhī dào trư tao biết, hiểu, rõ. 4 他們 tāmen tha mân bọn họ. 5 一個 yīgè ý cừa một cái, một. 6 你們 nǐmen nỉ mân các bạn 7 沒有 méiyǒu mấy yểu không có, không bằng, chưa. 8 這個 zhège trưa cơ cái này, việc này. 9 怎麼 zěnme chẩn mơ thế nào, sao, như thế. 10 現在 xiànzài xien chai bây giờ. 11 可以 kěyǐ khứa ỷ có thể. 12 如果 rúguǒ rú cuổ nếu. 13 這樣 zhèyàng trưa dang như vậy, thế này. 14 告訴 gàosù cao su nói với, tố cáo, tố giác. 15 因為 yīnwèi in guây bởi vì, bởi rằng. 16 自己 zìjǐ chư chỉ tự mình, mình. 17 這裡 zhèlǐ trưa lỉ ở đây. 18 但是 dànshì tan sư nhưng, mà. 19 時候 shíhòu sứ hâu thời gian, lúc, khi. 20 已經 yǐjīng ỷ ching đã, rồi. 21 謝謝 xièxiè xiê xiệ cám ơn. 22 覺得 juédé chuế tứa cảm thấy, thấy rằng. 23 這麼 zhème trưa mơ như thế, như vậy, thế này. 24 先生 xiānshēng xien sâng thầy, tiên sinh, chồng. 25 喜歡 xǐhuān xỉ hoan thích, vui mừng. 26 可能 kěnéng khửa nấng có thể, khả năng, chắc là. 27 需要 xūyào xuy deo cần, yêu cầu. 28 是的 shì de sư tợ tựa như, giống như. 29 那麼 nàme na mờ như thế. 30 那個 nàgè na cừa cái đó, việc ấy, ấy… 31 東西 dōngxī tung xi đông tây, đồ vật. 32 應該 yīnggāi ing cai nên, cần phải. 33 孩子 háizi hái chự trẻ con, con cái. 34 起來 qǐlái chỉ lái đứng dậy, nổi dậy, vùng lên. 35 所以 suǒyǐ suố ỷ cho nên, sở dĩ, nguyên cớ. 36 這些 zhèxiē trưa xiê những…này. 37 還有 hái yǒu hái yểu vẫn còn. 38 問題 wèntí uân thí vấn đề, câu hỏi. 39 一起 yīqǐ yi chỉ cùng nơi, cùng, tổng cộng. 40 開始 kāishǐ khai sử bắt đầu, lúc đầu. 41 時間 shíjiān sứ chen thời gian, khoảng thời gian. 42 工作 gōngzuò cung chua công việc, công tác. 43 然後 ránhòu rán hâu sau đó, tiếp đó. 44 一樣 yīyàng ý dang giống nhau, cũng thế. 45 事情 shìqíng sư chính sự việc, sự tình. 46 就是 jiùshì chiêu sư nhất định, đúng, dù cho. 47 所有 suǒyǒu suố yểu sở hữu, tất cả, toàn bộ. 48 一下 yīxià ý xia một tý, thử xem, bỗng chốc. 49 非常 fēicháng phây cháng bất thường, rất, vô cùng. 50 看到 kàn dào khan tao nhìn thấy. 51 希望 xīwàng xi oang mong muốn, hy vọng, ước ao. 52 那些 nàxiē na xiê những…ấy, những…đó, những…kia. 53 當然 dāngrán tang rán đương nhiên, tất nhiên, dĩ nhiên. 54 也許 yěxǔ diế xủy có lẽ, e rằng, biết đâu. 55 朋友 péngyǒu phấng yểu bạn bè, bằng hữu. 56 媽媽 māmā ma ma mẹ, má, u, bầm, bà già. 57 相信 xiāngxìn xieng xin tin tưởng, tin. 58 認為 rènwéi rân uấy cho rằng, cho là. 59 這兒 zhè’er trưa ơr ở đây, chỗ này, lúc này, bây giờ 60 今天 jīntiān chin then ngày hôm nay, hôm nay, hiện tại, 61 明白 míngbái mính bái rõ ràng, công khai, hiểu biết. 62 一直 yīzhí yi trứ thẳng, luôn luôn, liên tục. 63 看看 kàn kàn khan khan xem xét, xem. 64 地方 dìfāng ti phang địa phương, bản xứ, vùng, miền. 65 不過 bùguò pú cua cực kỳ, nhất trên đời, nhưng, nhưng 66 發生 fāshēng pha sâng sinh ra, xảy ra, sản sinh. 67 回來 huílái huấy lái trở về, quay về. 68 準備 zhǔnbèi truẩn bây chuẩn bị, dự định. 69 找到 zhǎodào trảo tao tìm thấy. 70 爸爸 bàba pa pa bố, cha, ông già. 71 一切 yīqiè ý chiê tất cả, hết thảy, toàn bộ. 72 抱歉 bàoqiàn pao chen không phải, ân hận, có lỗi. 73 感覺 gǎnjué cản chuế cảm giác, cảm thấy, cho rằng. 74 只是 zhǐshì trử sư chỉ là, chẳng qua là, chỉ, nhưng. 75 出來 chūlái chu lái đi ra, ra đây, xuất hiện, nảy ra. 76 不要 bùyào pú deo đừng, không được, chớ. 77 離開 líkāi lí khai rời khỏi, tách khỏi, ly khai. 78 一點 yī diǎn yi tẻn một chút, một ít, chút xíu, chút ít. 79 一定 yī dìng ý ting chính xác, cần phải, nhất định. 80 還是 háishì hái sư vẫn, vẫn còn, không ngờ, hoặc. 81 發現 fāxiàn phan xen phát hiện, tìm ra, phát giác. 82 而且 érqiě ớ chiể mà còn, với lại. 83 必須 bìxū pi xuy nhất định phải, nhất thiết phải. 84 意思 yìsi yi sư ý, ý nghĩa. 85 不錯 bùcuò pú chua đúng, đúng vậy, không tệ. 86 肯定 kěndìng khẩn ting khẳng định, quả quyết, chắc chắn. 87 電話 diàn huà ten hoa máy điện thoại, điện thoại. 88 為了 wèile guây lơ để, vì biểu thị mục đích. 89 第一 dì yī ti yi thứ nhất, hạng nhất, quan trọng nhất. 90 那樣 nàyàng na dang như vậy, như thế. 91 大家 dàjiā ta chea cả nhà, mọi người. 92 一些 yīxiē y xiê một ít, một số, hơi, một chút. 93 那裡 nàlǐ na lỉ chỗ ấy, chỗ đó, nơi ấy. 94 以為 yǐwéi ỷ guấy tin tưởng, cho rằng. 95 高興 gāoxìng cao xing vui vẻ, vui mừng, phấn chấn, thích. 96 過來 guòlái cua lái đủ, quá, đến, qua đây. 97 等等 děng děng tấng tẩng vân…vân, chờ một chút. 98 生活 shēnghuó sâng huố đời sống, cuộc sống, sinh hoạt. 99 醫生 yīshēng y sâng bác sĩ, thày thuốc. 100 最後 zuìhòu chuây hâu cuối cùng, sau cùng. 101 之前 zhīqián trư chén trước, trước khi time. 102 伙計 huǒjì huổ chi người cộng tác, bạn cùng nghề, làm 103 任何 rènhé rân hứa bất luận cái gì. 104 很多 hěnduō hẩn tuô rất nhiều. 105 哪兒 nǎ’er nả ớr chỗ nào, đâu. 106 這種 zhè zhǒng trưa trủng kiểu này, loại này. 107 上帝 shàngdì sang ti thượng đế, chúa trời. 108 女人 nǚrén nủy rấn phụ nữ, đàn bà ng trưởng thành. 109 名字 míngzì míng chự tên người, sự vật. 110 認識 rènshi rân sư nhận biết, biết, nhận thức. 111 今晚 jīn wǎn chin oản tối nay. 112 其他 qítā chí tha cái khác, khác. 113 記得 jìdé chi tứa nhớ, nhớ lại, còn nhớ. 114 傢伙 jiāhuo chea huô cái thứ, thằng cha, cái con. 115 或者 huòzhě huô trửa có lẽ, hoặc, hoặc là. 116 過去 guòqù cuô chuy đã qua, đi qua 117 哪裡 nǎlǐ ná lỉ đâu, nơi nảo, đâu có, đâu phải. 118 擔心 dānxīn tan xin lo lắng, không yên tâm, lo âu. 119 繼續 jìxù chi xuy tiếp tục, kéo dài, kế thừa, tiếp nối. 120 女孩 nǚhái nủy hái cô gái. 121 親愛 qīn’ài chin ai thân ái, thân thiết, thương yêu. 122 下來 xiàlái xia lái xuống, lại, tiếp. 123 父親 fùqīn phu chin phụ thân, bố, cha, ba. 124 以前 yǐqián ỷ chén trước đây, trước kiam ngày trước. 125 美國 měiguó mẩy cuố nước Mỹ 126 完全 wánquán oán choén đầy đủ, trọn vẹn, hoàn toàn. 127 寶貝 bǎobèi pảo pây bảo bối, cục cưng, của báu. 128 可是 kěshì khửa sư nhưng, thế nhưng, thật là. 129 世界 shìjiè sư chiê thế giới, vũ trụ, trái đất. 130 小時 xiǎoshí xẻo sứ tiếng đồng hồ, giờ. 131 重要 zhòngyào trung deo trọng yếu, quan trọng. 132 別人 biérén biế rấn người khác, người ta. 133 男人 nánrén nán rấn đàn ông, nam nhân. 134 機會 jīhuì chi huây cơ hội, dịp, thời cơ. 135 出去 chūqù chu chuy ra, ra ngoài. 136 看見 kànjiàn khan chen thấy, trông thấy, nhìn thấy. 137 好像 hǎoxiàng hảo xieng hình như, na ná, giống như. 138 得到 dédào tứa tao đạt được, nhận được. 139 警察 jǐngchá chỉng chá cảnh sát. 140 兒子 érzi ớ chự con trai, người con. 141 之後 zhīhòu trư hâu sau, sau khi. 142 漂亮 piàoliang pheo lieng đẹp, xinh xắn. 143 分鐘 fēnzhōng phân trung phút 144 再見 zàijiàn chai chen tạm biệt, chào tạm biệt. 145 如何 rúhé rú hứa làm sao, ntn, ra sao. 146 比賽 bǐsài pỉ sai thi đấu, đấu. 147 情況 qíngkuàng chính khoang tình hình, tình huống. 148 關係 guānxì quan xi quan hệ, liên quan đến. 149 真是 zhēnshi trân sư rõ là, thật là không hài lòng 150 女士 nǚshì nủy sư nữ sĩ, bà, phu nhân ngoại giao. 151 馬上 mǎshàng mả sang lập tức, tức khắc. 152 決定 juédìng chuế ting quyết định. 153 見到 jiàn dào chien tao nhìn thấy, gặp mặt. 154 根本 gēnběn cân pẩn căn bản, chủ yếu, trước giờ. 155 關於 guānyú quan úy về… 156 那兒 nà’er na r chỗ ấy, nơi ấy, lúc ấy, bây giờ. 157 只要 zhǐyào trử deo chỉ cần, miễn là. 158 裡面 lǐmiàn lỉ mien bên trong, trong. 159 到底 dàodǐ tao tỉ đến cùng, rốt cuộc, tóm lại. 160 了解 liǎojiě léo chiể hiểu rõ, biết rõ, hỏi thăm. 161 明天 míngtiān míng then ngày mai, mai đây. 162 結束 jiéshù chiế su kết thúc, chấm dứt. 163 公司 gōngsī cung sư công ty, hãng. 164 成為 chéngwéi chấng uấy trở thành, biến thành. 165 永遠 yǒngyuǎn dúng cản vĩnh viễn, mãi mãi. 166 幫助 bāngzhù pang tru giúp đỡ, viện trợ. 167 來說 lái shuō lái suô …mà nói. 168 多少 duōshǎo tuô sảo nhiều ít, bao nhiêu, mấy. 169 它們 tāmen tha mân bọn họ, chúng nó. 170 確定 quèdìng chuê ting xác định, khẳng định. 171 有人 yǒurén yểu rấn có người, có ai… 172 清楚 qīngchǔ ching chủ rõ ràng, tinh tường, hiểu rõ. 173 晚上 wǎnshàng oản sang buổi tối, ban đêm. 174 安全 ānquán an choén an toàn. 175 怎樣 zěnyàng chẩn dang thế nào, ra sao. 176 回家 huí jiā huấy chea về nhà, go home. 177 願意 yuànyì doen yi vui lòng, bằng lòng, hy vọng. 178 計劃 jìhuà chi hoa kế hoạch, lập kế hoạch. 179 不能 bùnéng pu nấng không thể, không được. 180 說話 shuōhuà suô hoa nói chuyện, trò chuyện, lời nói. 181 她們 tāmen tha mân họ, bọn họ. 182 有些 yǒuxiē yểu xiê có một số, một ít,vài phần. 183 感謝 gǎnxiè cản xiê cảm tạ, cảm ơn. 184 談談 tán tán thán thán bàn về,thảo luận. 185 以後 yǐhòu ỷ hâu sau đó, về sau, sau này. 186 照片 zhàopiàn trao phien bức ảnh, bức hình. 187 每個 měi gè mẩy cừa mỗi cái 188 歡迎 huānyíng hoan ính hoan nghênh, chào mừng. 189 兄弟 xiōngdì xung ti huynh đệ, anh em. 190 從來 cónglái chúng lái chưa hề, từ trước tới nay. 191 總是 zǒng shì chủng sư luôn luôn , lúc nào cũng. 192 拜託 bàituō pai thuô xin nhờ, kính nhờ. 193 女兒 nǚ’ér nủy ớ con gái. 194 小姐 xiǎojiě xéo chiể tiểu thư, cô. 195 消息 xiāoxī xeo xi tin tức, thông tin. 196 或許 huòxǔ huô xủy có thể, có lẽ, hay là. 197 如此 rúcǐ rú chử như thế, như vậy. 198 無法 wúfǎ ú phả không còn cách nào. 199 房子 fángzi pháng chự nhà, cái nhà. 200 衣服 yīfú yi phú quần áo, trang phục. 201 聽說 tīng shuō thing suô nghe nói. 202 參加 cānjiā chan chea tham gia, tham dự. 203 辦法 bànfǎ pan phả cách, biện pháp. 204 唯一 wéiyī guấy yi duy nhất. 205 回去 huíqù huấy chuy trở về, đi về. 206 人們 rénmen rấn mân mọi người, người ta. 207 該死 gāisǐ cai sử đáng chết, chết tiệt. 208 選擇 xuǎnzé xoẻn chứa lựa chọn, tuyển chọn. 209 原因 yuányīn doén in nguyên nhân. 210 下去 xiàqù xia chuy xuống, đi xuống, tiếp nữa. 211 好好 hǎohǎo háo hảo vui sướng , tốt đẹp. 212 確實 quèshí chuê sứ xác thực, chính xác. 213 混蛋 húndàn huấn tan thằng khốn, khốn nạn. 214 保證 bǎozhèng pảo trâng bảo đảm. 215 學校 xuéxiào xuế xeo trường học. 216 接受 jiēshòu chiê sâu tiếp nhận , tiếp thu, nhận. 217 改變 gǎibiàn cải pienthay đổi, sửa đổi. 218 看來 kàn lái khan lái xem ra. 219 麻煩 máfan má phán phiền phức, rắc rối. 220 出現 chūxiàn chu xien xuất hện, hiện ra. 221 打算 dǎsuàn tả soan dự định, dự kiến. 222 電影 diànyǐng ten ỉnh điện ảnh, phim. 223 身上 shēnshang sân sang trên cơ thể, trên người. 224 房間 fángjiān pháng chen phòng, gian phòng. 225 不管 bùguǎn pù quản cho dù, bất luận, mặc kệ, bỏ mặc. 226 特別 tèbié thưa biế đặc biệt. 227 注意 zhùyì tru yi chú ý. 228 甚至 shènzhì sân trư thậm chí. 229 保護 bǎohù pảo hu bảo hộ, bảo vệ. 230 真正 zhēnzhèng trân trâng chân chính. 231 結果 jiéguǒ chiế cuổ kết quả. 232 表現 biǎoxiàn pẻo xien thể hiện, tỏ ra. 233 其實 qíshí chí sứ kì thực, thực ra. 234 小心 xiǎoxīn xẻo xin cẩn thận. 235 進來 jìnlái chin lái gần đây, vừa qua. 236 當時 dāngshí tang sứ lúc đó, khi đó, lập tức, ngay. 237 只有 zhǐyǒu trứ yểu chỉ có. 238 絕對 juéduì chuế tuây tuyệt đối. 239 長官 zhǎngguān trảng quan quan trên, quan lớn. 240 進去 jìnqù chin chuy vào từ ngoài vào trong. 241 至少 zhìshǎo trư sảo chí ít, ít nhất. 242 律師 lǜshī lùy sư luật sư. 243 整個 zhěnggè trẩng cừa toàn bộ, tất cả, cả thay. 244 聽到 tīng dào thing tao nghe được. 245 表演 biǎoyǎn péo dẻn biểu diễn. 246 正在 zhèngzài trâng chai đang. 247 感到 gǎndào cản tao cảm thấy, thấy. 248 那邊 nà biān na pien bên kia, bên ấy. 249 故事 gùshì cu sư câu chuyện. 250 結婚 jiéhūn chiế huân kết hôn. 251 咱們 zánmen chán mân chúng ta. 252 處理 chǔlǐ chú lỉ xử lí, giải quyết. 253 妻子 qīzi chi chự vợ. 254 進行 jìnxíng chin xính tiến hành. 255 是否 shìfǒu sư phẩu phải chăng, hay không. 256 剛剛 gānggāng cang cang vừa, mới. 257 案子 ànzi an trự bàn, bàn dài, vụ án, án kiện. 258 行動 xíngdòng xính tung hành động. 259 第二 dì èr ti ơ thứ hai chỉ số thứ tự. 260 努力 nǔ lì nủ li nỗ lực, cố gắng. 261 害怕 hàipà hai pha sợ hãi, sợ sệt. 262 調查 diàochá teo chá điều tra. 263 失去 shīqù sư chuy mất, chết. 264 成功 chénggōng chấng cung thành công. 265 考慮 kǎolǜ khảo luy suy nghĩ, suy xét, cân nhắc. 266 剛才 gāngcái cang chái vừa nãy. 267 約會 yuēhuì duê huây hẹn hò, hẹn gặp. 268 節目 jiémù chiế mu tiết mục, chương trình. 269 通過 tōngguò thung cuô thông qua. 270 之間 zhī jiān trư chen giữa. 271 別的 bié de piế tơ cái khác. 272 開心 kāixīn khai xin vui vẻ. 273 母親 mǔqīn mủ chin mẹ, mẫu thân. 274 主意 zhǔyì trủ yi chủ kiến , chủ định. 275 丈夫 zhàngfū trang phu chồng. 276 變成 biàn chéng pen chấng biến thành, trở thành. 277 解釋 jiěshì chiể sư giải thích. 278 聯繫 liánxì lén xi liên hệ. 279 證明 zhèngmíng trâng mính chứng minh. 280 生命 shēngmìng sâng minh sinh mệnh, mạng sống. 281 有點 yǒudiǎn yếu tẻn có chút. 282 解決 jiějué chiể chuế giải quyết. 283 難道 nándào nán tao thảo nào, lẽ nào. 284 作為 zuòwéi chuô guấy hành vi, làm được, với tư cách. 285 奇怪 qíguài chí quai kì lạ, kì quái. 286 極了 jíle chí lơ rất, cực. 287 同意 tóngyì thúng y đồng ý, đồng tình. 288 遊戲 yóuxì yếu xi trò chơi. 289 幫忙 bāngmáng pang máng giúp đỡ. 290 危險 wéixiǎn uấy xẻn nguy hiểm. 291 討厭 tǎoyàn thảo den đáng ghét, ghét. 292 曾經 céngjīng chấng ching trải qua, đã trải. 293 眼睛 yǎnjīng dẻn ching đôi mắt. 294 外面 wàimiàn oai mien phía ngoài, bên ngoài. 295 國家 guójiā cuố chea quốc gia, đất nước. 296 總統 zǒngtǒng chúng thủng tổng thống. 297 傷害 shānghài sang hai tổn thương, làm hại. 298 控制 kòngzhì khung trư khống chế. 299 最近 zuìjìn chuây chin dạo này, gần đây. 300 聲音 shēngyīn sâng in âm thanh, tiếng động. 301 快樂 kuàilè khoai lưa vui vẻ. 302 可愛 kě’ài khửa ai đáng yêu. 303 進入 jìnrù chin ru tiến vào, bước vào, đi vào. 304 能夠 nénggòu nấng câu đủ. 305 完成 wánchéng oán chấng hoàn thành. 306 昨晚 zuó wǎn chúa oản tối hôm qua. 307 醫院 yīyuàn yi doen bệnh viện. 308 不行 bùxíng pù xính không được. 309 而已 éryǐ ớ ỷ mà thôi. 310 上面 shàngmiàn sang mien bên trên, phía trên. 311 樣子 yàngzi dang chự hình dáng, dáng vẻ. 312 有趣 yǒuqù yểu chuy có hứng. 313 真的 zhēn de trân tợ thật mà. 314 部分 bùfèn pù phân bộ phận. 315 要求 yāoqiú eo chiếu yêu cầu. 316 糟糕 zāogāo chao cao hỏng bét, gay go. 317 除了 chúle chú lờ ngoài ra, trừ ra. 318 容易 róngyì rúng y dễ dàng, dễ. 319 保持 bǎochí pảo chứ duy trì, gìn giữ. 320 雖然 suīrán suây rán mặc dù. 321 想到 xiǎngdào xẻng tao nghĩ đến. 322 理解 lǐjiě lí chiể hiểu biết. 323 證據 zhèngjù trâng chuy chứng cứ, bằng chứng. 324 簡單 jiǎndān chẻn tan đơn giản. 325 不同 bùtóng pù thúng không giống, không cùng. 326 夫人 fūrén phu rấn phu nhân. 327 父母 fùmǔ phu mủ cha mẹ. 328 事實 shìshí sư sứ sự thực. 329 飛機 fēijī phây chi máy bay, phi cơ. 330 家庭 jiātíng chea thính gia đình. 331 秘密 mìmì mi mi bí mật. 332 屍體 shītǐ sư thỉ thi thể, xác chết. 333 打開 dǎkāi tả khai mở ra. 334 檢查 jiǎnchá chẻn chá kiểm tra. 335 早上 zǎoshang chảo sang buổi sáng. 336 玩笑 wánxiào oán xeo đùa. 337 任務 rènwù rân u nhiệm vụ. 338 現場 xiànchǎng xien chảng hiện trường. 339 博士 bóshì puố sư tiến sĩ. 340 直到 zhídào trứ tao mãi đến, cho đến, tận đến. 341 緊張 jǐnzhāng chỉn trang lo lắng, hồi hộp. 342 簡直 jiǎnzhí chẻn trứ quả là, tưởng chừng, dứt khoát. 343 放棄 fàngqì phang chi bỏ cuộc, từ bỏ. 344 小子 xiǎozi xẻo trự người trẻ tuổi, con trai, thằng. 345 電視 diànshì ten sư ti vi, vô tuyến. 346 大概 dàgài ta cai khoảng, chừng. 347 的確 díquè tí chuê đích thực. 348 回到 huí dào huấy tao về đến. 349 男孩 nánhái nán hái con trai 350 音樂 yīnyuè in duê âm nhạc 351 身體 shēntǐ sân thỉ thân thể, cơ thể 352 留下 liú xià liếu xia lưu lại. 353 方式 fāngshì phang sư phương thức, cách thức, kiểu. 354 美元 měiyuán mẩy doén đô la mỹ. 355 監獄 jiānyù chen uy nhà tù, nhà giam, nhà lao. 356 這邊 zhè biān trưa ben bên này. 357 重新 chóngxīn chúng xin lại lần nữa, làm lại từ đầu. 358 瘋狂 fēngkuáng phân khoáng điên rồ. 359 收到 shōu dào sâu tao nhận được. 360 其中 qízhōng chí trung trong đó. 361 想法 xiǎngfǎ xéng phả cách nghĩ, ý nghĩ. 362 紐約 niǔyuē niể duê new york Mỹ. 363 家裡 jiālǐ chea lỉ trong nhà. 364 還要 hái yào hái hảo còn muốn, vẫn muốn. 365 後面 hòumiàn hâu men phía sau, đằng sau. 366 帶來 dài lái tai lái đem lại. 367 昨天 zuótiān chúa then hôm qua. 368 不好 bù hǎo pù hảo không tốt. 369 抓住 zhuā zhù troa tru bắt được , túm được. 370 記錄 jìlù chi lu ghi lại , ghi chép. 371 老兄 lǎoxiōng lảo xung anh bạn, ông anh. 372 來自 láizì lái chư đến từ. 373 大學 dàxué ta xuế đại học. 374 照顧 zhàogù trao cu chăm sóc. 375 太太 tàitài thai thai bà lớn, bà chủ, bà xã, bà nhà. 376 聰明 cōngmíng chông mính thông minh. 377 本來 běnlái pẩn lái ban đầu, trước đây, lẽ ra, đáng lẽ. 378 加油 jiāyóu chea yếu cố lên. 379 多久 duōjiǔ tuô chiểu bao lâu. 380 並且 bìngqiě ping chiể đồng thời, hơn nữa, vả lại. 381 直接 zhíjiē trứ chiê trực tiếp. 382 對於 duìyú tuây úy về, đối với. 383 突然 túrán thú rán đột nhiên. 384 開槍 kāi qiāng khai cheng mở súng. 385 除非 chúfēi chú phây trừ khi,ngoài ra. 386 正常 zhèngcháng trâng cháng thường thường. 387 死亡 sǐwáng sử oáng chết, tử vong. 388 終於 zhōngyú trung úy cuối cùng. 389 擁有 yǒngyǒu dúng yểu có. 390 不再 bù zài pú chai không lặp lại , ko có lần thứ 2. 391 咖啡 kāfēi khai phây cà phê. 392 阻止 zǔzhǐ chú trử ngăn trở, ngăn cản 393 想像 xiǎngxiàng xẻng xeng tưởng tượng. 394 冷靜 lěngjìng lẩng ching vắng vẻ, yên tĩnh, bình tĩnh. 395 方法 fāngfǎ phang phả phương pháp, cách làm. 396 能力 nénglì nấng li năng lực, khả năng. 397 完美 wánměi oán mẩy hoàn mỹ. 398 目標 mùbiāo mu peo mục tiêu. 399 有關 yǒuguān yểu quan liên quan, hữu quan. 400 精神 jīngshén ching sấn tinh thần. 401 另外 lìngwài ling oai ngoài ra. 402 放鬆 fàngsōng phang sung thả lỏng, buông lỏng, lơ là. 403 休息 xiūxí xiêu xí nghỉ ngơi, nghỉ. 404 每天 měitiān mẩy then mỗi ngày. 405 回答 huídá huấy tá trả lời, giải đáp. 406 兇手 xiōngshǒu xung sẩu hung thủ. 407 負責 fùzé phu chứa phụ trách. 408 介意 jièyì chiê y để ý, để bụng, lưu tâm. 409 試試 shì shì sư sư thử. 410 那天 nèitiā nây then hôm đó. 411 系統 xìtǒng xi thủng hệ thống. 412 睡覺 shuìjiào suây cheo ngủ. 413 謀殺 móushā mấu sa mưu sát. 414 禮物 lǐwù lỉ u món quà, quà. 415 那種 nà zhǒng na trủng loại đó. 416 各位 gèwèi cưa guây các vị đại biểu, giáo viên…. 417 錯誤 cuòwù chua u sai lầm, lỗi lầm, lệch lạc. 418 隨便 suíbiàn suấy ben tùy tiện, tùy, tùy ý, bất cứ. 419 頭髮 tóufǎ thấu phả tóc. 420 關心 guānxīn quan xin quan tâm. 421 幹嗎 gànma can ma làm gì. 422 興趣 xìngqù xing chuy hứng thú, thích thú. 423 報告 bào gào pao cao báo cáo, bản báo cáo, phát biểu. 424 從沒 cóng méi chúng mấy chưa bao giờ, không bao giờ. 425 經歷 jīnglì ching litừng trải, trải qua, những việc trải qua. 426 老師 lǎoshī lảo sư giáo viên. 427 不用 bùyòng bú dung không cần. 428 小孩 xiǎohái xẻo hái trẻ em. 429 人類 rénlèi rấn lây loài người, nhân loại. 430 自由 zìyóu chư yếu tự do. 431 支持 zhīchí trư chứ ủng hộ. 432 星期 xīngqí xing chí tuần lễ, ngày thứ, chủ nhật gọi tắt. 433 很快 hěn kuài hẩn khoai rất nhanh. 434 生氣 shēngqì sâng chi tức giận, giận dỗi. 435 建議 jiànyì chien yi kiến nghị, đề xuất, sáng kiến. 436 做到 zuò dào chua tao làm được. 437 屁股 pìgu phi cu mông, đít. 438 生日 shēngrì sâng rư sinh nhật , ngày sinh. 439 晚安 wǎn’ān oản an ngủ ngon. 440 否則 fǒuzé phẩu chứa bằng không, nếu không. 441 安排 ānpái an phái sắp xếp, bố trí, trình bày. 442 年輕 niánqīng nén ching tuổi trẻ, thanh niên. 443 下面 xiàmiàn xia men phía dưới, bên dưới. 444 姑娘 gūniáng cu néng cô nương. 445 鑰匙 yàoshi deo sư chìa khóa. 446 法官 fǎguān phả quản quan tòa , tòa án. 447 選手 xuǎnshǒu xoén sẩu tuyển thủ, thí sinh. 448 信息 xìnxī xin xi tin tức, thông tin. 449 投票 tóupiào thấu pheo bỏ phiếu. 450 哥哥 gēgē cưa cựa anh trai. 451 手術 shǒushù sẩu sup hẫu thuật. 452 必要 bìyào pi deo cần thiết, thiết yếu. 453 身邊 shēnbiān sân pen bên cạnh, bên mình. 454 撒謊 sāhuǎng sa hoảng nói dối, bịa đặt. 455 武器 wǔqì ủ chi vũ khí. 456 痛苦 tòngkǔ thung khủ đau khổ, thống khổ. 457 全部 quánbù choén pu toàn bộ. 458 手機 shǒujī sẩu chi ĐTDĐ 459 忘記 wàngjì oang chi quên. 460 存在 cúnzài chuấn chai tồn tại. 461 首先 shǒuxiān sẩu xen đầu tiên. 462 以及 yǐjí ỷ chí và, cùng. 463 個人 gèrén cưa rấn cá nhân. 464 代表 dàibiǎo tai pẻo đại biểu, đại diện. 465 堅持 jiānchí chen chứ kiên trì. 466 意義 yìyì yi yi ý nghĩa. 467 承認 chéngrèn chấng rân thừa nhận. 468 發誓 fāshì pha sư thề, lời thề, xin thề. 469 理由 lǐyóu lỉ yếu lý do. 470 顯然 xiǎnrán xẻn rán hiển nhiên. 471 政府 zhèngfǔ trâng phủ chính phủ. 472 這次 zhè cì trưa chư lần này. 473 生意 shēngyì sâng y buôn bán,làm ăn, sức sống, nảy nở. 474 遇到 yù dào uy tao gặp phải, bắt gặp. 475 即使 jíshǐ chí sử cho dù, dù cho. 476 記住 jì zhù chi tru ghi nhớ. 477 到處 dàochù tao chu khắp nơi, mọi nơi, đâu đâu. 478 幸運 xìngyùn xing uyn vận may, dịp may. 479 那時 nà shí na sứ lúc đó, khi đó. 480 事兒 shì er sư ơ sự việc. 481 犯罪 fànzuì phan chuâyphạm tội , phạm lỗi. 482 跳舞 tiàowǔ theo ủ nhảy múa. 483 白痴 báichī pái chư ngớ ngẩn, thằng ngốc. 484 信任 xìnrèn xin rân tín nhiệm. 485 新聞 xīnwén xin uấntin tức thời sự, việc mới xảy ra. 486 未來 wèilái guây lái mai sau, sau này, tương lai. 487 道歉 dàoqiàn tao chen nhận lỗi, chịu lỗi. 488 可憐 kělián khửa lén đáng thương. 489 實在 shízài sứ chai chân thực, quả thực, thực ra. 490 加入 jiārù chea ru gia nhập. 491 病人 bìngrén ping rấn người bệnh. 492 治療 zhìliáo trư léo trị liệu, chữa trị. 493 原諒 yuánliàng doén leng tha thứ, bỏ qua. 494 行為 xíngwéi xính guấy hành vi. 495 比較 bǐjiào pỉ cheo tương đối. 496 婚禮 hūnlǐ huân lỉ hôn lễ. 497 弟弟 dìdì ti ti em trai. 498 組織 zǔzhī chủ trư tổ chức. 499 想想 xiǎng xiǎng xéng xẻng nghĩ . 500 繼續 jìxù chi xuy tiếp tục Học tiếng trung bồi không còn khó với 500 từ trên. Chúc bạn học tiếng trung nhanh chóng và đơn giản nhất. đi học tiếng Trung là gì ? Định nghĩa, khái niệm, lý giải ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng đi học trong tiếng Trung . Bạn đang chọn từ điển Việt-Trung, hãy nhập từ khóa để tra. Định nghĩa – Khái niệmđi học tiếng Trung là gì?Xem thêm từ vựng Việt TrungTóm lại nội dung ý nghĩa của đi học trong tiếng TrungCùng học tiếng TrungTừ điển Việt Trung Định nghĩa – Khái niệm đi học tiếng Trung là gì? Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ đi học trong tiếng Trung và cách phát âm đi học tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ đi học tiếng Trung nghĩa là gì. đi học phát âm có thể chưa chuẩn phát âm hoàn toàn có thể chưa chuẩn 读 ; 读书 《指上学; 当时。》tôi phát âm có thể chưa chuẩn phát âm hoàn toàn có thể chưa chuẩn 读 ; 读书 《指上学; 当时。》tôi vẫn còn đi học我还在读书。喝墨水 《喝墨水儿指上学读书。》就学 《旧指学生到老师所在的地方去学习, 今指进学校学习。》求学 《在学校学习。》上学 《开始到小学学习。》em bé này đã đi học chưa?这孩子上学了没有? 升班 《学生升级。》 Xem thêm từ vựng Việt Trung Tóm lại nội dung ý nghĩa của đi học trong tiếng Trung 读 ; 读书 《指上学; 当时。》tôi vẫn còn đi học我还在读书。喝墨水 《喝墨水儿指上学读书。》就学 《旧指学生到老师所在的地方去学习, 今指进学校学习。》求学 《在学校学习。》上学 《开始到小学学习。》em bé này đã đi học chưa?这孩子上学了没有? 升班 《学生升级。》 Đây là cách dùng đi học tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022. Cùng học tiếng Trung Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ đi học tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời. Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn. Đặc biệt là website này đều phong cách thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp tất cả chúng ta tra những từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra làm sao, thậm chí còn hoàn toàn có thể tra những chữ tất cả chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại cảm ứng quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn . Từ điển Việt Trung Nghĩa Tiếng Trung 读 ; 读书 《 指上学 ; 当时 。 》 tôi vẫn còn đi học我还在读书 。 喝墨水 《 喝墨水儿 指上学读书 。 》 就学 《 旧指学生到老师所在的地方去学习, 今指进学校学习 。 》 求学 《 在学校学习 。 》 上学 《 开始到小学学习 。 》 em bé này đã đi học chưa ? 这孩子上学了没有 ? 升班 《 学生 升级 。 》 Tiếng Trung Quốc hiện nay là một ngôn ngữ khá phổ biến sau tiếng Anh. Vậy biết tiếng Trung có lợi ích gì? Tại sao nên học tiếng Trung? Cùng Hicado tìm câu trả lời trong bài viết dưới đây nhé! 1 Tương lai rộng mở Biết tiếng Trung sẽ giúp bạn có tương lai rộng mở hơn. Bạn có thể đi du học Trung Quốc hoặc xin việc dễ dàng nếu có chứng chỉ tiếng Trung. Trung Quốc chính là công xưởng của thế giới, có hệ thống xí nghiệp khổng lổ ở nhiều nước trên thế giới, bao gồm cả Việt Nam. Hiện nay, doanh nghiệp Trung Quốc đầu tư vào Việt Nam từ nông thôn đến thành thị rất nhiều với đủ loại ngành nghề từ công nghiệp, may mặc, công nghệ thông tin, sản xuất hàng tiêu dùng,…Từ đó đem lại cơ hội việc làm lớn cho người dân Việt Nam, đặc biệt là người biết tiếng Trung. Một sinh viên giỏi tiếng Trung mới ra trường có mức thu nhập khởi điểm là 50 triệu/ tháng không phải là điều xa vời nếu chọn những công việc như phiên dịch, nhân viên kinh doanh, nhân viên xuất nhập khẩu, tự kinh doanh đánh hàng Trung Quốc… >> Xem ngay top 6 công việc tiếng Trung lương cao chót vót mà ai cũng mơ ước 2 Dễ dàng học hơn so với ngoại ngữ tiếng Anh Người Việt học tiếng Anh thường gặp nhiều khó khăn, tình trạng học sinh học 12 năm tiếng Anh mà không giao tiếp được rất phổ biến tại Việt Nam. Nhưng cũng là người Việt khi học tiếng Trung một cách nghiêm túc chỉ cần 1 năm có thể giao tiếp được thành thạo. Điều này là do văn hóa Việt Nam và Trung Quốc có nhiều nét tương đồng, cũng như tiếng Việt và tiếng Trung sẽ có nhiều từ phát âm gần giống nhau, tạo nên sự gần gũi và liên tưởng dễ dàng khi học. Ngoài ra, ngữ pháp tiếng Trung được đánh giá là rất dễ học so với các ngoại ngữ khác, nên việc học tiếng Trung được coi là dễ dàng hơn nhiều đối với người Việt. Ngoài ra, khi biết tiếng Trung, bạn có thể học giỏi thêm nhiều ngoại ngữ khác, tại sao vậy nhỉ? Tiếng Trung là ngôn ngữ phổ biến, vì vậy các ngôn ngữ khác như Hàn, Nhật cũng chịu sự ảnh hưởng không nhỏ của tiếng Trung. Khi bạn đã biết tiếng Trung rồi thì sang học tiếng Hàn hoặc tiếng Nhật sẽ đơn giản hơn nhiều, nhất là phần Hán tự. Ví dụ như bảng chữ cái tiếng Nhật gồm 4 bộ chữ Hiragana, Katanana, Romaji & Kanji. Kanji chính là “Hán tự”, chữ viết và nghĩa giống chữ Hán đến 90%. Tiếng Hàn gồm “Hán Hàn” và “Thuần Hàn”. Hán Hàn chính là âm Hán. 3 Biết được nhiều nét văn hóa đặc sắc của thế giới Trung Quốc được xem là cái nôi của văn minh nhân loại. Trải dài hơn 5000 năm lịch sử, Trung Quốc thực sự là một kho tàng kiến thức phong phú đa dạng từ chính trị, văn hóa, xã hội,… Hiện nay, tiếng Trung đã trở thành ngôn ngữ được đông người sử dụng nhất thế giới chỉ sau tiếng Anh. Mặt khác, Trung Quốc còn là một siêu cường quốc thế giới thứ 2 thế giới sau Mỹ, sở hữu nền văn hóa lâu đời với nhiều di sản phong phú về truyện, tiểu thuyết, thơ ca,… Khi giỏi tiếng Trung, bạn được mở ra chân trời mới về những nét đặc sắc trong nền văn hóa phương Đông, cũng như trên thế giới. Vì thế, biết tiếng Trung sẽ cho bạn nhiều kiến thức thú vị bên ngoài mục đích giao tiếp ngoại ngữ này. Trung Quốc >> Xem ngay những nét đặc sắc trong nền văn hóa Trung Hoa Đó là một số lợi ích bạn sẽ có được nếu học tiếng Trung. Học thêm một ngôn ngữ bạn sẽ tự tin hơn và có nhiều cơ hội hơn. Nếu bạn cảm thấy hứng thú, hãy học tiếng Trung ngay từ hôm nay nhé! >> Đăng ký ngay học bổng du học Trung Quốc để học tiếng Trung trong môi trường bản ngữ Hoặc liên hệ ngay để được tư vấn miễn phí Có thể bạn quan tâm Du học Trung Quốc ngành Hán ngữ – những sự thật chưa từng được chia sẻ Du học Trung Quốc ngành Kinh tế có gì mà nhiều sinh viên lựa chọn đến thế? Du học Trung Quốc 1 năm tiếng cần những điều kiện gì?

đi học tiếng trung là gì